Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ADN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lâm Quang Ái (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:03' 16-05-2010
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 96
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ ĐẾN THĂM VÀ DỰ GIỜ MÔN SINH HỌC

    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Trình bày cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể ?
    + Cấu trúc của NST được thể hiện rõ nhất ở kỳ giữa. Gồm
    hai Crômatit gắn với nhau ở tâm động. Mỗi Crômatit
    gồm một phân tử AND và Protêin loại histôn.
    + Chức năng:
    - NST là cấu trúc mang gen trên đó mỗi gen ở một vị trí
    xác định.Những biến đổi về cấu trúc số lượng NST đều
    Dẫn tới biến đổi tính trạng di truyền.
    - NST có bản chất là AND,sự tự nhân đôi của AND
    sự tự nhân đôI của NST -> các tính trạng di truyền
    được sao chép qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
    CHƯƠNG III: ADN VÀ GEN
    Tiết 15: adn
    Axit Đêôxiribô Nuclêic
    I. CẤU TẠO HOÁ HỌC CỦA PHÂN TỬ ADN
    Phân tử ADN được cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào ?
    AND là một axit hữu cơ, được cấu tạo từ các nguyên tố:
    C, H, O, N, P
    Vì sao AND là một đại phân tử?
    I. CẤU TẠO HOÁ HỌC CỦA PHÂN TỬ ADN
    ADN là một đại phân tử vì:
    - Kích thước lớn, dài tới hàng trăm micrômet
    - Khối lượng lớn, hàng triệu đvc
    + ADN có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân vì mỗi phân tử ADN gồm nhiều đơn phân. Mỗi đơn phân là 1 Nuclêôtit.

    + Có 4 loại nuclêôtit:
    ? Tại sao ADN có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
    ? Có mấy loại nuclêôtit?
    ,
    CẤU TẠO CHI TIẾT MỘT ĐOẠN PHÂN TỬ ADN
    Mỗi nuclêôtít gồm có những thành phần hóa học nào?
    Mỗi nuclêôtit gồm:
    H3PO4
    Đường đêôxiribôzơ C5H10O4
    Bazơ Nitric A (T, G, X)
    Hãy quan sát tranh mô hình cấu tạo một đoạn phân tử AND và nghiên cứu thông tin sgk thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau ( 2 phút)
    1. Vì sao ADN có tính đa dạng?
    2. Vì sao AND có tính đặc thù?
    *Tính đa dạng của ADN là do 4 loại Nu sắp xếp khác
    nhau tạo được vô số loại phân tử ADN khác nhau
    *Tính đặc thù của ADN là do số lượng, thành phần và
    trình tự sắp xếp các cặp Nu quy định
    * Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở cho tính đa dạng và đặc thù của các loài sinh vật.
    Tính đặc thù của ADN được ổn định trong quá trình sinh sản vì:
    - Trong giao tử hàm lượng ADN giảm đi một nửa
    - Trong thụ tinh hàm lượng ADN lại được phục hồi
    Ví dụ: ở người:
    - Trong tế bào lưỡng bội hàm lượng ADN là 6,6.10-12 (g)
    - Trong giao tử (trứng hoặc tinh trùng), hàm lượng ADN chỉ còn 3,3 . 10-12 (g)
    II. CẤU TRÚC KHÔNG GIAN CỦA PHÂN TỬ ADN
    - Phân tử AND là chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch đơn ( pôlinuclêôtit) song song xoắn đều quanh một trục theo chiều từ trái sang phải( xoắn phải)
    - Mỗi chu kì xoắn có chiều dài 34 A0, R= 20 A0 , gồm 10 cặp Nu.
    1A0 = 10-7mm = 10-4àm
    Cấu trúc không gian của phân tử AND:
    Quan sát tranh thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau( 3 phút)
    Các loại Nu nào giữa 2 mạch liên kết với nhau thành từng cặp?
    Giả sử trình tự các đơn phân trên đoạn mạch AND như sau:
    -A-T-G-G-X-T-A-G-T-X-
    Trình tự các đơn phân trên đoạn
    mạch tương ứng sẽ như thế nào?
    - C¸c Nu gi÷a 2 m¹ch liªn kÕt víi nhau theo chiÒu däc bëi c¸c liªn kÕt Hi®r« theo nguyªn t¨c bæ sung: A=T ; G= X
    Trình tự các đơn phân trên đoạn mạch tương như sau:
    - A - T - G - G -T - A- G - T - X -
    Hệ quả của nguyên tắc bổ sung
    Tỉ lệ các đơn phân trong AND
    A = T ; G = X A + G = T + X

    Do nguyên tắc bổ sung của 2 mạch nên khi biết trình tự đơn
    phân của 1 mạch thì suy ra trình tự đơn phân của đoạn mạch
    còn lại.
    Tỷ lệ: (A + T) / (G + X) trong các AND khác nhau thì
    Khác nhau và đặc trưng cho loài
    Kiểm tra đánh giá:
    Chọn câu trả lời đúng:
    Câu 1: Tính đặc thù của mỗi loại ADN do yếu tố nào qui định?
    a. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các Nu trong phân tử ADN
    b. Hàm lượng ADN trong nhân tế bào
    c. Tỉ lệ (A+T) / (G+X) trong phân tử ADN
    d. Cả a và b
    Chọn những câu trả lời đúng:
    Câu 2: Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân, những trường hợp nào sau đây là đúng?
    a. A + G = T + X
    b. A = T; G = X
    c. A +T +G = A +X + T
    d. A +X +T = G + X + T

    Câu 3: Trên một đoạn phân tử AND có 150 chu kì xoắn và có số Nuclêôtit loại A = 1200 Nu
    a, Tính chiều dài của đoạn phân tử AND bằng Micrômet?
    b, Tính tổng số Nu của đoạn phân tử AND?
    c, Xác định số Nu từng loại của đoạn phân tử AND nói trên.
    Giải
    Chiều dài của đoạn phân tử AND là
    LADN = 150 x 34 = 5100 A0 = 0,51àm
    b. Tổng số Nu của AND là
    NADN = 150 x 20 = 3000 ( nu)
    c. Số nuclêôtit từng loại là
    Theo bài ra A = 1200 ((nu)
    Theo NTBS ta có
    A = T -> T= 1200 (nu)

    Dặn dò
    Học bài và trả lời câu hỏi SGK
    Làm bài tập : 4, 5, 6 vào vở bài tập;
    Đọc trước bài 16 và chuẩn bị các phần lệnh của bài 16
    G
    X
    G
    A
    A
    T
    T
    A
    T
    X
    G
    X
    G
    X
     
    Gửi ý kiến