Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    AXÍT - BAZƠ - MUỐI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Xuân Sang (trang riêng)
    Ngày gửi: 03h:44' 01-05-2010
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 174
    Số lượt thích: 0 người
    NHiệt liệt chào mừng

    KIỂM TRA BÀI CŨ
    ?1. Trình bày tính chất hoá học của nước, viết phương trình phản ứng minh hoạ?
    ?2. Bằng cách nào có thể phân biệt được 3 chất lỏng hoặc dung dịch đựng riêng biệt trong 3 bình: Nước, Axit, Bazơ ?
    TIẾT 56
    Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào phiếu học tập số 1.
    1
    2
    2
    2
    3
    - Cl
    = S
    = SO4
    = SO3
    II
    I
    II
    II
    III
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
    1. Khái niệm
    I - AXIT
    2. Công thức hoá học
    HxA với:- A là gốc axit
    - x là hoá trị của A

    Theo em công thức hoá học của axit gồm những thành phần gì?
    3. Phân loại
    Hai loại
    Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
    Axit không có oxi. HCl, H2S ...
    Dựa vào thành phần phân tử theo em axit có thể chia thành mấy loại?
    1. Khái niệm
    2. Công thức hoá học
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
    Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
    3. Phân loại
    Hai loại
    Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
    Axit không có oxi. HCl, H2S ...
    4. Tên gọi
    Axit +
    Từ tên các axit đã biết cho biết cách gọi tên các loại axit?
    tên phi kim + ic (axit có oxi)
    tên phi kim + hiđric (axit không có oxi)
    Với axit có oxi của cùng một phi kim nhưng ít nguyên tử oxi ta thêm đuôi ơ thay đuôi ic
    I - AXIT
    1
    2
    2
    2
    3
    - Cl
    = S
    = SO4
    = SO3
    II
    I
    II
    II
    III
    1. Khái niệm
    2. Công thức hoá học
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
    Gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
    3. Phân loại
    Hai loại
    Axit có oxi. H2SO4, H3PO4...
    Axit không có oxi. HCl, H2S ...
    4. Tên gọi
    Axit +
    tên phi kim + ic (axit có oxi)
    tên phi kim + hiđric (axit không có oxi)
    Với axit có oxi của cùng một phi kim nhưng ít nguyên tử oxi ta thêm đuôi ơ thay đuôi ic
    Ví dụ
    H2SO4 : Axit sunfuric
    H2S: Axit sunfuhiđric
    H2SO3: Axit sunfurơ
    BÀI TẬP ÁP DỤNG
    Gọi tên các axit sau: HBr; HNO3;HNO2;H2CO3
    HBr: Axit bromhiđric
    HNO3: Axit nitric
    HNO2: Axit nitrơ
    H2CO3: Axit cacbonic
    I - AXIT
    I - AXIT
    II - BAZƠ
    1. Khái niệm
    2. Công thức hoá học
    3. Tên gọi
    Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
    M(OH)n n là hoá trị của M
    Tên kim loại + hiđroxit
    (Khi kim loại nhiều hoá trị phải gọi hoá trị sau tên kim loại)
    4. Phân loại
    Hai loại
    Bazơ tan
    NaOH; Ca(OH)2;...
    Bazơ không tan
    Fe(OH)3 Cu(OH)2;...
    Theo dõi bảng sau và cho biết:
    1/ Cách gọi tên bazơ?
    2/ Vì sao Fe và Ca cùng có hoá trị II nhưng trong khi gọi tên bazơ chỉ có Fe phải gọi hoá trị?
    BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/kb
    PO4
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    SiO3
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    CO3
    K
    K
    K
    K
    I
    K
    K
    K
    I
    T
    I
    T
    T
    T/kb
    SO4
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    SO3
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    K
    T
    T
    T/b
    S
    I
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T/b
    CH3COO
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T/b
    NO3
    T
    T
    T
    T
    I
    T
    T
    T
    T
    T
    K
    T
    T
    T/b
    Cl
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    I
    K
    T
    T
    OH
    Al
    III
    Fe
    III
    Fe
    II
    Cu
    II
    Pb
    II
    Hg
    II
    Zn
    II
    Ba
    II
    Ca
    II
    Mg
    II
    Ag
    I
    Na
    I
    K
    I
    H
    I
    HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
    Nhóm
    hiđroxit
    và gốc axit
    KOH
    Cu(OH)2
    Mg(OH)2
    Kiến thức
    Axit
    Bazơ
    Thành phần
    Công thức
    Phân loại
    Gọi tên
    Nguyên tử hiđro
    Gốc axit
    Nguyên tử kim loại
    Nhóm - OH
    HxA với:- A là gốc axit
    - x là hoá trị của A
    M(OH)n với:- M là nguyên tử KL
    - n là hoá trị của M
    Axit có oxi
    Axit không có oxi
    - Ba zơ tan
    - Bazơ không tan
    Axit + tên phi kim + hiđric
    Axit không có oxi
    Axit + tên phi kim + ic (ơ)
    Axit có nhiều oxi (ít oxi hơn)
    - Tên kim loại + hiđroxit
    Kim loại có 1 hoá trị
    - Tên kim loại + hoá trị + hiđroxit
    Kim loại có nhiều hoá trị
    ? Phát biểu khái niệm axit, bazơ?
    ? Phân loại và gọi tên các axit, bazơ sau:
    Mg(OH)2, HNO3, Ca(OH)2 , H3P, H3PO4, Fe(OH)2
    Phân loại
    Axit
    Axit không có oxi
    H3P - axit phôtphohiđric
    Axit có oxi
    HNO3 - axit nitric

    H3PO4 - axit phôtphoric


    Bazơ
    Bazơ không tan
    Mg(OH)2 - Magie hiđroxit

    Fe(OH)2 - Sắt (II) hiđroxi
    Bazơ tan
    Ca(OH)2 - Canxi hiđroxit
    C. NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2 , KOH
    B. Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2
    A. Al(OH)3 , Cu(OH)2 , Fe(OH)2 , KOH
    Cho những bazơ sau:Al(OH)3, NaOH, Fe(OH)3 , Ca(OH)2 , Mg(OH)2 ; KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2.. Những bazơ tan trong nước là:
    D. NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, , KOH
    CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
    NHIỆM VỤ 1
    Làm các bài tập: 1; 2; 5; 6/a và b (trang 130 SGK)
    1; 2; 3 (SBT)
    NHIỆM VỤ 2
    Học thuộc kiến thức cơ bản
    Đọc trước phần III - Muối
    Dng r?i, chc m?ng em
    1
    2
    4
    Ô, em nhầm rồi!
     
    Gửi ý kiến