Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    axit-bazo-muoi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thanh Hãn
    Ngày gửi: 13h:01' 17-11-2010
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 173
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÍ THẦY, CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
    MÔN: HÓA HỌC 8
    Người thực hiện: Tổ sinh – Hóa – Địa
    TRƯỜNG THCS QUÁCH PHẨM
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Bài 1: Lập công thức hoá học của các hợp chất giữa H (I) với Cl (I), SO4 (II), PO4 (III).
    Bài 2: Lập công thức hoá học của các hợp chất giữa Na (I), Ca ((II), Fe (III) với nhóm OH (I).
    Bài 3: Nêu khái niệm Oxit, công thức chung của Oxit, có mấy loại Oxit? Mỗi loại lấy một ví dụ?
    * Khái niệm: Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là Oxi.
    * Công thức chung: RxOy.
    * Phân loại: Oxit được chia làm hai loại chính.
    - Oxit axit: SO3 ; P2O5 ; ….
    - Oxit bazơ: Na2O ; CuO ;…
    Bài 1: Công thức hoá học của các hợp chất giữa H (I) với Cl (I), SO4 (II), PO4 (III) là:
    Bài 2: Lập công thức hoá học của các hợp chất giữa Na (I), Ca (II), Fe (III) với nhóm OH (I).
    HCl ; H2SO4 ; H3PO4
    NaOH ; Ca(OH)2 ; Fe(OH)3
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    I. Axit
    HCl ; H2SO4 ; H3PO4
    1. Khái niệm:
    Ví dụ:
    Nguyên tử hiđro
    Gốc axit
    Thành phần
    1
    1
    2
    1
    2
    2
    2
    3
    Cl
    Br
    S
    NO3
    SO4
    SO3
    CO3
    PO4
    I
    I
    I
    II
    II
    II
    II
    III
    -
    -
    -
    =
    =
    =
    =

    Nhận xét:
    - Giống nhau: Đều có nguyên tử H trong phân tử.
    - Khác nhau: Các nguyên tử H liên kết với các gốc Axit khác nhau.
    * Kết luận:
    gốc axit
    Phân tử axit gồm có
    liên kết với , các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
    một hay nhiều
    nguyên tử hiđro
    A
    n
    HnA
    n
    HnA
    2. Công thức hoá học:
    Trong đó:
    H - KHHH của nguyên tố hiđro
    A - Gốc axit.
    n - Hoá trị của gốc axit, hay số nguyên tử hiđro.
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    1
    1
    2
    1
    2
    2
    2
    3
    Cl
    Br
    S
    NO3
    SO4
    SO3
    CO3
    PO4
    I
    I
    I
    II
    II
    II
    II
    III
    -
    -
    -
    =
    =
    =
    =

    A
    n
    HnA
    n
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    * Kết luận:
    gốc axit
    Phân tử axit gồm có
    liên kết với , các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
    một hay nhiều
    nguyên tử hiđro
    HnA
    2. Công thức hoá học:
    Trong đó:
    H - KHHH của nguyên tố hiđro
    A - Gốc axit.
    n - Hoá trị của gốc axit, hay số nguyên tử hiđro.
    3. Phân loại:
    HCl
    HBr
    H2S
    HNO3 ; H2SO4
    H2SO3 ; H2CO3
    H3PO4
    Axit không có oxi
    Axit có oxi
    2 loại chính:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    * Kết luận: Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
    HnA
    2. Công thức hoá học:
    3. Phân loại:
    Axit không có oxi và
    Axit có oxi
    2 loại chính:
    4. Tên gọi:
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    a. Axit không có oxi.
    Axit clohiđric
    Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
    Axit bromhiđric
    Axit sunfuhiđric
    Tên gốc axit: chuyển đuôi “hiđric” thành đuôi “ua”.
    clorua
    bromua
    sunfuta
    b. Axit không có oxi.
    + Axit có nhiều nguyên tử oxi.
    Tên axit: axit + tên phi kim + ic
    Axit sunfuric
    Axit cacbonic
    Axit photphoric
    + Axit có ít nguyên tử oxi.
    Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
    Axit sunfurơ
    Axit nitric
    Tên gốc axit: chuyển đuôi “ic” thành “at”, “ơ” thành “it”
    nitrat
    sunfat
    sunfit
    cacbonat
    photphat
    H2S
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    HnA
    2. Công thức hoá học:
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    II. Bazơ
    1. Khái niệm:
    NaOH. Ca(OH)2, Fe(OH)3
    Na
    Ca
    Fe
    a. Ví dụ:
    1
    1
    1
    1
    1 nhóm OH
    I
    I
    II
    III
    1 nhóm OH
    2 nhóm OH
    3 nhóm OH
    (OH)n
    1
    n nhóm OH
    n
    Thành phần
    Có 1 nguyên tử kim loại
    1 hay nhiều nhóm hiđroxxit (-OH)
    Phân tử bazơ gồm có
    liên kết với
    b. Kết luận:
    một nguyên tử
    kim loại
    một hay nhiều nhóm
    nhóm hiđroxit (-OH).
    M
    (OH)n
    M
    2. Công thức hoá học:
    Trong đó:
    M - KHHH chung của kim loại.
    OH - Nhóm hiđroxit.
    n - Hoá trị của kim loại, hay số nhóm hiđroxit.
    3. Tên gọi:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    HnA
    2. Công thức hoá học:
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    II. Bazơ
    1. Khái niệm:
    Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm nhóm hiđroxit (-OH).
    (OH)n
    M
    2. Công thức hoá học:
    3. Tên gọi:
    Tên bazơ: tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđroxit.
    Natri hiđroxit
    Kali hiđroxit
    Canxi hiđroxit
    Sắt (III) hiđroxit
    4. Phân loại:
    Dựa vào tính tan, bazơ được chia thành 2 loại:
    a. Bazơ tan được trong nước (gọi là kiềm). Ví dụ: NaOH; KOH; Ba(OH)2;...
    b. Bazơ không tan trong nước:
    Ví dụ: Fe(OH)3; Fe(OH)2;...
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    Luyện tập
    Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    Luyện tập
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    HnA
    2. Công thức hoá học:
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    II. Bazơ
    1. Khái niệm:
    Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm nhóm hiđroxit (-OH).
    (OH)n
    M
    2. Công thức hoá học:
    3. Tên gọi:
    Tên bazơ: tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđroxit.
    4. Phân loại:
    Dựa vào tính tan, bazơ được chia thành 2 loại:
    a. Bazơ tan được trong nước (gọi là kiềm). Ví dụ: NaOH; KOH; Ba(OH)2;...
    b. Bazơ không tan trong nước:
    Ví dụ: Fe(OH)3; Fe(OH)2;...
    Luyện tập
    Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau:
    Bài tập 2:
    A, KOH, HCl
    B, H2S , Al(OH)3
    C, H2CO3 , HNO3
    Những hợp chất đều là Axit :
    Bài tập 3: Những hợp chất đều là bazơ:
    A, HBr, Mg(OH)2,
    B, Ca(OH)2, Zn(OH)2
    C, Fe(OH)3 , CaCO3
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

    - Học bài: Nắm chắc khái niệm, công thức hóa học, tên gọi, phân loại axit - bazơ.
    - Bài tập: Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 5. Đọc phần đọc thêm.
    - Nghiên cứu trước phần (III) Muối
    Giờ học đến đây kết thúc
    Xin chân thành cảm ơn quí thầy cô
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    HnA
    2. Công thức hoá học:
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    II. Bazơ
    1. Khái niệm:
    Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm nhóm hiđroxit (-OH).
    (OH)n
    M
    2. Công thức hoá học:
    3. Tên gọi:
    Tên bazơ: tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđroxit.
    4. Phân loại:
    Dựa vào tính tan, bazơ được chia thành 2 loại:
    a. Bazơ tan được trong nước (gọi là kiềm). Ví dụ: NaOH; KOH; Ba(OH)2;...
    b. Bazơ không tan trong nước:
    Ví dụ: Fe(OH)3; Fe(OH)2;...
    Luyện tập
    Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau:
    Bài tập 2:
     
    Gửi ý kiến