Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100/2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Mẫn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:53' 04-03-2012
Dung lượng: 466.5 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Mẫn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:53' 04-03-2012
Dung lượng: 466.5 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thu Hằng
MÔN: TOÁN
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Trường tiểu học Cái Keo
Thứ tư ngày 14 tháng 3 năm 2012.
Toán
Kiểm tra bài cũ:
1/ Điền vào chỗ chấm: ( <, >, = )
a. 34 … 50 b. 47 … 45
78 … 69 81 … 82
>
>
<
<
2/ Viết vào chỗ chấm:
59 gồm … chục và … đơn vị.
20 gồm … chục và ... đơn vị.
0
9
5
2
Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2008.
Môn : Toán
Bài : Bảng các số từ 1 đến 100
1/ Số liền sau của 97 là …
Số liền sau của 98 là …
Số liền sau của 99 là …
98
99
100
Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2008.
Môn : Toán
Bài : Bảng các số từ 1 đến 100
100
đọc là một trăm
2/ Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
30
28
26
24
22
19
17
15
13
50
48
46
44
42
39
37
35
33
66
64
62
59
57
55
53
84
82
79
77
75
72
73
70
68
100
99
97
95
93
90
86
88
Bảng các số từ 1 đến 100
77
Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2008.
Môn : Toán
Bài :
Bảng các số từ 1 đến 100
3/ Trong bảng các số từ 1 đến 100:
a, Các số có một chữ số là: ……………………………..
b, Các số tròn chục có hai chữ số là:……………………………..
c, Số bé nhất có hai chữ số là:…………………………..
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:…………………………
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là : 11, 22, ..…........
…………………………………………………………...
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
10
99
55, 66, 77, 88, 99.
33 , 44 ,
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Bảng các số từ 1 đến 100
TRÒ CHƠI
ĐỐ BẠN ĐOÁN ĐÚNG ?
Bảng các số từ 1 đến 100
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO SỨC KHỎE
MÔN: TOÁN
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Trường tiểu học Cái Keo
Thứ tư ngày 14 tháng 3 năm 2012.
Toán
Kiểm tra bài cũ:
1/ Điền vào chỗ chấm: ( <, >, = )
a. 34 … 50 b. 47 … 45
78 … 69 81 … 82
>
>
<
<
2/ Viết vào chỗ chấm:
59 gồm … chục và … đơn vị.
20 gồm … chục và ... đơn vị.
0
9
5
2
Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2008.
Môn : Toán
Bài : Bảng các số từ 1 đến 100
1/ Số liền sau của 97 là …
Số liền sau của 98 là …
Số liền sau của 99 là …
98
99
100
Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2008.
Môn : Toán
Bài : Bảng các số từ 1 đến 100
100
đọc là một trăm
2/ Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
30
28
26
24
22
19
17
15
13
50
48
46
44
42
39
37
35
33
66
64
62
59
57
55
53
84
82
79
77
75
72
73
70
68
100
99
97
95
93
90
86
88
Bảng các số từ 1 đến 100
77
Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2008.
Môn : Toán
Bài :
Bảng các số từ 1 đến 100
3/ Trong bảng các số từ 1 đến 100:
a, Các số có một chữ số là: ……………………………..
b, Các số tròn chục có hai chữ số là:……………………………..
c, Số bé nhất có hai chữ số là:…………………………..
d, Số lớn nhất có hai chữ số là:…………………………
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là : 11, 22, ..…........
…………………………………………………………...
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
10
99
55, 66, 77, 88, 99.
33 , 44 ,
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Bảng các số từ 1 đến 100
TRÒ CHƠI
ĐỐ BẠN ĐOÁN ĐÚNG ?
Bảng các số từ 1 đến 100
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO SỨC KHỎE
 






Các ý kiến mới nhất