Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HS giỏi Toán lớp 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Minh Sũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:31' 10-04-2012
    Dung lượng: 41.0 KB
    Số lượt tải: 232
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH AN LẬP
    đề thi học sinh giỏi - lớp 3
    Năm học: 2010 – 2011
    Môn: Toán
    ( Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề)

    Đề bài

    Bài 1 (1 điểm): Viết số sau: Số gồm 9 chục nghìn, 6 trăm, 7 đơn vị.

    Bài 2 (2 điểm ): Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
    a, 8m 6dm ..... 860 cm c, 7m 30cm .... 703 cm
    b, 9m 6cm .....96 cm d, 3dm 4cm ....3dm 40 cm

    Bài 3 ( 4 điểm): Tìm x?
    a, x - 935 = 2796 - 764 c, 125 - x : 4 = 25
    b, 135 - x = 45 d, X - 232 - 168 = 400

    Bài 4 (3 điểm): Tính nhanh?
    a, 35 x 8 + 2 x 35
    b, 37 + 128 + 172 + 49 + 163
    c, 76 + 78 + 80 - 70 - 68 - 66

    Bài 5 (3 điểm ): Tính.
    Một cửa hàng có 156 cái cốc được xếp vào các hộp, mỗi hộp có 6 cái cốc. Cửa hàng đã bán 14 hộp cốc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu hộp cốc ?

    Bài 6 (5 điểm):
    Một hình chữ nhật có chu vi 90 cm, biết chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.



    ý: Trình bày 2 điểm







    HƯỚNG DẪN CHẤM - môn : toán 3

    Bài 1: (1 điểm) Viết số sau: 90607
    Bài 2: ( 2 điểm ) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
    (Mỗi câu đúng được 0.5 điểm )
    a, 8m 6dm = 860 cm c, 7m 30cm > 703 cm
    b, 9m 6cm > 96 cm d, 3dm 4cm < 3dm 40 cm

    Bài 3 : (4 điểm)Tìm x : (HS làm đúng mỗi câu đạt được 1 điểm)
    a, x - 935 = 2796 - 764 c, 125 - x : 4 = 25
    x - 935 = 2032 x : 4 = 125 - 25
    x = 2032 + 935 x : 4 = 100
    x = 2967 x = 100 X 4
    x = 400
    b, 135 - x = 45 d, x - 232 - 168 = 400
    x = 135 - 45 x - 232 = 400 + 168
    x = 90 x - 232 = 568
    x = 568 + 232
    x = 800
    Bài 4: ( 3 )Tính nhanh : (Mỗi câu đúng được 1 điểm )
    a, 35 x 8 + 2 x 35
    = 35 x ( 8 + 2 )
    = 35 x 10
    = 350

    b, 37 + 128 + 172 + 49 + 163
    = (37 163 ) + (128 +172) + 49
    = 200 + 300 + 49
    = 500 + 49
    = 549
    
    c,76 + 78 + 80 - 70 - 68 - 66
    = ( 76 - 66 ) + (78 - 68 ) + (80 - 70)
    = 10 + 10 + 10
    = 30
    Bài 5: Tính ( 3 điểm )
    Cửa hàng đó xếp được số hộp cốc là: (1,5 đ)
    156 : 6 = 26 ( hộp cốc )
    Vửa hàng còn lại số hộp cốc là : (1 đ)
    26 - 14 = 12 ( hộp cốc )
    Đáp số : 12 hộp cốc (0,5 đ)

    Bài 6 : (5 điểm) Nửa chu vi hình chữ nhật: 90 : 2 = 45 (m) 0,5 điểm
    Ta có sơ đồ : Chiều rộng :
    Chiều dài : 45 m (1 điểm)
    Chiều rộng hình chữ nhật : 45 : (1 + 4) = 9 (m) (1 điểm)
    Chiều dài hình chữ nhật : 9 x 4 = 36 (m) (1 điểm)
    Diện tích hình chữ nhật : 9 x 36 = 334 (m2) (1 điểm)
    Đáp số : 334 m2 (0,5 điểm)
    Trình bày: 2 điểm ( Tiêu chuẩn: Chữ viết và cách trình bày bài tập, việc tẩy xóa tùy theo mức độ mà Giám khảo cho các mức điểm sau: 0,25; 0,5; 0,75; 1,0; 1,25; 1,5; 1,75
     
    Gửi ý kiến