Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG Vật lý 9.6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:57' 01-11-2010
    Dung lượng: 96.5 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS QUÁCH PHẨM
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 9
    MÔN : VẬT LÝ
    Thời gian : 150 phút
    -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Câu 1: (3 điểm) Muốn có 100 lít nước ở nhiệt độ 350C thì phải đổ bao nhiêu lít nước đang sôi vào bao nhiêu lít nước ở nhiệt độ 150C ? Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4190J/kgK.
    Câu 2: ( 3 điểm) Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm : Nguồn điện; dây dẫn; một bóng đèn; một chuông điện; ba khóa K1, K2 , K3 sao cho:
    a) Đóng K1 đèn sáng .
    b) Đóng K2 chuông reo.
    c) Đóng K3 đèn sáng, chuông reo
    Câu 3: (3 điểm ) Một Xuồng máy đi trong nước yên lặng với vận tốc 30km/h. Khi xuôi dòng từ A đến B mất 2h và khi ngược dòng từ B đến A mất 3h .Hãy tính vận tốc dòng nước đối với bờ sông và quãng đường AB?
    Câu 4: (3 điểm)
    Cho mạch điện như hình vẽ:






    Các empekế giống nhau và có điện trở RA , ampekế A3 chỉ giá trị I3= 4(A), ampekế A4 chỉ giá trị I4= 3(A)..Tìm chỉ số của các còn lại? Nếu biết UMN = 28 (V). Hãy tìm R, RA?
    Câu 5: (2,5 điểm) Một bình thông nhau chứa nước biển. Người ta đổ thêm xăng vào một nhánh. Hai mặt thoáng ở hai nhánh chênh lệch nhau 18mm. Tính độ cao của cột xăng. Cho biết trọng lượng riêng của nước biến là 10300N/m3 và của xăng là 7000N/m3.
    Câu 6: (3 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ:




    Trong đó R0 là điện trở toàn phần của biến trở, Rb là điện trở của bếp điện. Cho R0 = Rb , điện trở của dây nối không đáng kể, hiệu điện thế U của nguồn không đổi. Con chạy C nằm ở chính giữa biến trở.Tính hiệu suất của mạch điện. Coi hiệu suất tiêu thụ trên bếp là có ích.

    Câu 7: (2,5điểm) Cho hai gương phẳng đặt vuông góc với nhau như hình vẽ:
    Hãy vẽ và trình bày cách vẽ một tia sáng đi từ N
    Phản xạ hai lần trên G2, một lần trên G1 rồi cuối cùng
    đi qua M




    -----------------------------------------------------hết---------------------------------------------------------







    HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
    MÔN VẬT LÍ - LỚP 9, NĂM HỌC 2007 -2008

    Câu
    Nội dung – Yêu cầu
    Điểm
    
    





    1
    Gọi x là khối lượng nước ở 150C
    y là khối lượng nước đang sôi
    Ta có : x+y= 100g (1)
    Nhiệt lượng do ykg nước đang sôi tỏa ra
    Q1= y.4190(100-15)
    Nhiệt lượng do xkg nước ở 150C toả ra
    Q2 = x.4190(35-15)
    Phương trình cân bằng nhiệt:
    x.4190(35-15)=y.4190(100-15) (2)
    Giải hệ phương trình (1) và (2)
    Ta được: x=76,5kg; y=23,5kg
    Vậy phải đổ 23,5 lít nước đang sôi vào 76,5 lít nước ở 150C.
    
    0.25đ
    0.5đ

    0.25đ

    0.25đ

    0.5đ

    0.5đ
    0.25đ
    
    




    3
    










    Vẽ đúng, đầy đủ
    











    
    





    4
    Gọi xuồng máy -1; dòng nước - 2; bờ sông – 3
    *Khi xuôi dòng từ A-B:
    => V13AB =V12 + V23 = 30 + V23
    Suy ra quãng đường AB: SAB = V13AB.tAB = (30+ V23).2 (1)
    *Khi ngược dòng từ B-A
    V13BA =V12 - V23 = 30 - V23
    Suy ra quãng đường BA: SBA = V13BA.tBA = (30 - V23).3 (2)
    Từ (1) và (2) suy ra (30+ V23).2 = (30 - V23).3
    5V23 = 30 =>V23= 6 (km/h)
    Thay V23 vào (1) hoặc (2) ta được SAB = 72km.

    0,25đ

    0,5đ
    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    
    









    5
    






    *Tìm I1 và I2
     
    Gửi ý kiến