Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI LÝ 6 KỲ I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:38' 21-04-2010
    Dung lượng: 27.3 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ LỚP 6
    Năm học 2009 – 2010
    Thời gian và trọng số điểm làm bài
    Trắc nghiệm khách quan: 12 phút
    Tự luận: 33 phút
    Trọng số điểm:
    Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm
    Tự luận: 7 điểm
    Trọng số điểm dành cho mức độ đánh giá:
    NB: 3 đ TH: 3,5 đ VD: 3,5 đ
    Trọng số điềm dành cho từng chủ đề:
    a/ Khối lượng. Đo khối lượng: 1,5 điểm
    b/ Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực: 1 điểm
    c/ Hai lực cân bằng: 2 điểm
    d/ Trọng lượng và khối lượng: 2 điểm
    e/ Khối lượng riêng và trọng lượng riêng: 1 điểm
    h/ Trọng lực. Cách đo lực: 1,5 điểm
    i/ Lực đàn hồi: 0,5 điểm
    k/ Đo thể tích vật rắn không thấm nước: 0,5 điểm
    Tỉ lệ % câu hỏi dành cho các dạng trắc nghiệm :
    Trắc nghiệm khách quan : Nhiều lựa chọn 100 %
    MA TRẬN
    Nội dung kiểm tra
    Cấp độ nhận thức
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Khối lượng. Đo khối lượng
    1
    0,5đ
    1

    
    
    
    
    1,5đ
    
    Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
    
    
    3
    0,5đ
    4b
    0,5đ
    
    
    1đ
    
    Hai lực cân bằng
    
    2

    
    4a

    
    
    2đ
    
    Trọng lượng và khối lượng
    
    
    2
    0,5đ
    
    
    3;5b
    1,5đ
    2đ
    
    Khối lượng riêng và trọng lượng riêng
    
    
    
    
    
    5a,b

    1đ
    
    Trọng lực. Cách đo lực
    5
    0,5đ
    
    
    4a,b

    
    
    1,5đ
    
    Lực đàn hồi
    
    
    6
    0,5đ
    
    
    
    0,5đ
    
    Đo thể tích vật rắn không thấm nước
    
    
    
    
    4
    0,5đ
    
    0,5đ
    
    Cộng
    4c
    30%
    4c
    35%
    3c
    35%
    11c
    10,0đ
    
    




    ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 6 Đ1

    Trắc nghiệm ( 3đ).
    Câu 1: 1C Câu 2: 2A Câu 3: 3D Câu 4: 4B
    Câu 5: 5C Câu 6: 6A
    II. Tự luận ( 7đ):
    Câu 1 ( 1đ ).
    Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật ( 0,5đ )
    Số 400g chỉ khối lượng của bột giặt chứa trong túi Viso( 0,5đ )
    Câu 2 ( 1đ ).
    Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều và tác dụng vào cùng một vật ( 1đ )
    Câu 3 ( 1đ ).
    Tóm tắt ( 0,25đ ) BÀI GIẢI
    m = 3 tấn = 3000kg Trọng lượng của xe tải là:
    P = ? N P = 10. m ( 0,25đ )
    P = 10. 3000 = 30000 ( N) ( 0,5đ )

    ( Sai đơn vị trừ 0,25đ )

    Câu 4 ( 2đ ).
    a/ - Lực kéo của sợi dây và trọng lực. ( 0,5đ )
    - Vì chịu tác dụng của hai lực cân bằng. ( 0,5đ )
    b/ - Hòn gạch rơi xuống đất. ( 0,5đ )
    - Vì chịu lực hút của trái đất. ( 0,5đ )
    Câu 5 ( 2đ ).
    Tóm tắt ( 0,5đ ) BÀI GIẢI
    V = 0,5m3 a. Trọng lượng riêng của miếng nhôm là:
    D = 2700kg/m3 d = 10. D ( 0,25đ )
    a. d = ? N/ m3 d = 10. 2700 = 27000 ( N/ m3) ( 0,25đ )
    b. m = ? kg b. Khối lượng của miếng nhôm là:
    P = ? N m = D x V ( 0,25đ )
    = 2700 x 0,5 = 1350 ( kg ) ( 0,25đ )
    Trọng lượng của miếng nhôm là:
    P = 10. m ( 0,25đ )
    = 10 . 1350 = 13500 ( N ) ( 0,25đ )

    ( Sai đơn vị trừ 0,25đ )








     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓