Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI LÝ 6 KỲ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 21-04-2010
Dung lượng: 27.3 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 21-04-2010
Dung lượng: 27.3 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ LỚP 6
Năm học 2009 – 2010
Thời gian và trọng số điểm làm bài
Trắc nghiệm khách quan: 12 phút
Tự luận: 33 phút
Trọng số điểm:
Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm
Tự luận: 7 điểm
Trọng số điểm dành cho mức độ đánh giá:
NB: 3 đ TH: 3,5 đ VD: 3,5 đ
Trọng số điềm dành cho từng chủ đề:
a/ Khối lượng. Đo khối lượng: 1,5 điểm
b/ Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực: 1 điểm
c/ Hai lực cân bằng: 2 điểm
d/ Trọng lượng và khối lượng: 2 điểm
e/ Khối lượng riêng và trọng lượng riêng: 1 điểm
h/ Trọng lực. Cách đo lực: 1,5 điểm
i/ Lực đàn hồi: 0,5 điểm
k/ Đo thể tích vật rắn không thấm nước: 0,5 điểm
Tỉ lệ % câu hỏi dành cho các dạng trắc nghiệm :
Trắc nghiệm khách quan : Nhiều lựa chọn 100 %
MA TRẬN
Nội dung kiểm tra
Cấp độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Khối lượng. Đo khối lượng
1
0,5đ
1
1đ
1,5đ
Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
3
0,5đ
4b
0,5đ
1đ
Hai lực cân bằng
2
1đ
4a
1đ
2đ
Trọng lượng và khối lượng
2
0,5đ
3;5b
1,5đ
2đ
Khối lượng riêng và trọng lượng riêng
5a,b
1đ
1đ
Trọng lực. Cách đo lực
5
0,5đ
4a,b
1đ
1,5đ
Lực đàn hồi
6
0,5đ
0,5đ
Đo thể tích vật rắn không thấm nước
4
0,5đ
0,5đ
Cộng
4c
30%
4c
35%
3c
35%
11c
10,0đ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 6 Đ1
Trắc nghiệm ( 3đ).
Câu 1: 1C Câu 2: 2A Câu 3: 3D Câu 4: 4B
Câu 5: 5C Câu 6: 6A
II. Tự luận ( 7đ):
Câu 1 ( 1đ ).
Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật ( 0,5đ )
Số 400g chỉ khối lượng của bột giặt chứa trong túi Viso( 0,5đ )
Câu 2 ( 1đ ).
Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều và tác dụng vào cùng một vật ( 1đ )
Câu 3 ( 1đ ).
Tóm tắt ( 0,25đ ) BÀI GIẢI
m = 3 tấn = 3000kg Trọng lượng của xe tải là:
P = ? N P = 10. m ( 0,25đ )
P = 10. 3000 = 30000 ( N) ( 0,5đ )
( Sai đơn vị trừ 0,25đ )
Câu 4 ( 2đ ).
a/ - Lực kéo của sợi dây và trọng lực. ( 0,5đ )
- Vì chịu tác dụng của hai lực cân bằng. ( 0,5đ )
b/ - Hòn gạch rơi xuống đất. ( 0,5đ )
- Vì chịu lực hút của trái đất. ( 0,5đ )
Câu 5 ( 2đ ).
Tóm tắt ( 0,5đ ) BÀI GIẢI
V = 0,5m3 a. Trọng lượng riêng của miếng nhôm là:
D = 2700kg/m3 d = 10. D ( 0,25đ )
a. d = ? N/ m3 d = 10. 2700 = 27000 ( N/ m3) ( 0,25đ )
b. m = ? kg b. Khối lượng của miếng nhôm là:
P = ? N m = D x V ( 0,25đ )
= 2700 x 0,5 = 1350 ( kg ) ( 0,25đ )
Trọng lượng của miếng nhôm là:
P = 10. m ( 0,25đ )
= 10 . 1350 = 13500 ( N ) ( 0,25đ )
( Sai đơn vị trừ 0,25đ )
Năm học 2009 – 2010
Thời gian và trọng số điểm làm bài
Trắc nghiệm khách quan: 12 phút
Tự luận: 33 phút
Trọng số điểm:
Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm
Tự luận: 7 điểm
Trọng số điểm dành cho mức độ đánh giá:
NB: 3 đ TH: 3,5 đ VD: 3,5 đ
Trọng số điềm dành cho từng chủ đề:
a/ Khối lượng. Đo khối lượng: 1,5 điểm
b/ Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực: 1 điểm
c/ Hai lực cân bằng: 2 điểm
d/ Trọng lượng và khối lượng: 2 điểm
e/ Khối lượng riêng và trọng lượng riêng: 1 điểm
h/ Trọng lực. Cách đo lực: 1,5 điểm
i/ Lực đàn hồi: 0,5 điểm
k/ Đo thể tích vật rắn không thấm nước: 0,5 điểm
Tỉ lệ % câu hỏi dành cho các dạng trắc nghiệm :
Trắc nghiệm khách quan : Nhiều lựa chọn 100 %
MA TRẬN
Nội dung kiểm tra
Cấp độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Khối lượng. Đo khối lượng
1
0,5đ
1
1đ
1,5đ
Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
3
0,5đ
4b
0,5đ
1đ
Hai lực cân bằng
2
1đ
4a
1đ
2đ
Trọng lượng và khối lượng
2
0,5đ
3;5b
1,5đ
2đ
Khối lượng riêng và trọng lượng riêng
5a,b
1đ
1đ
Trọng lực. Cách đo lực
5
0,5đ
4a,b
1đ
1,5đ
Lực đàn hồi
6
0,5đ
0,5đ
Đo thể tích vật rắn không thấm nước
4
0,5đ
0,5đ
Cộng
4c
30%
4c
35%
3c
35%
11c
10,0đ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 6 Đ1
Trắc nghiệm ( 3đ).
Câu 1: 1C Câu 2: 2A Câu 3: 3D Câu 4: 4B
Câu 5: 5C Câu 6: 6A
II. Tự luận ( 7đ):
Câu 1 ( 1đ ).
Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật ( 0,5đ )
Số 400g chỉ khối lượng của bột giặt chứa trong túi Viso( 0,5đ )
Câu 2 ( 1đ ).
Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều và tác dụng vào cùng một vật ( 1đ )
Câu 3 ( 1đ ).
Tóm tắt ( 0,25đ ) BÀI GIẢI
m = 3 tấn = 3000kg Trọng lượng của xe tải là:
P = ? N P = 10. m ( 0,25đ )
P = 10. 3000 = 30000 ( N) ( 0,5đ )
( Sai đơn vị trừ 0,25đ )
Câu 4 ( 2đ ).
a/ - Lực kéo của sợi dây và trọng lực. ( 0,5đ )
- Vì chịu tác dụng của hai lực cân bằng. ( 0,5đ )
b/ - Hòn gạch rơi xuống đất. ( 0,5đ )
- Vì chịu lực hút của trái đất. ( 0,5đ )
Câu 5 ( 2đ ).
Tóm tắt ( 0,5đ ) BÀI GIẢI
V = 0,5m3 a. Trọng lượng riêng của miếng nhôm là:
D = 2700kg/m3 d = 10. D ( 0,25đ )
a. d = ? N/ m3 d = 10. 2700 = 27000 ( N/ m3) ( 0,25đ )
b. m = ? kg b. Khối lượng của miếng nhôm là:
P = ? N m = D x V ( 0,25đ )
= 2700 x 0,5 = 1350 ( kg ) ( 0,25đ )
Trọng lượng của miếng nhôm là:
P = 10. m ( 0,25đ )
= 10 . 1350 = 13500 ( N ) ( 0,25đ )
( Sai đơn vị trừ 0,25đ )
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất