Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI TOÁN 7 KỲ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:33' 21-04-2010
Dung lượng: 131.6 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:33' 21-04-2010
Dung lượng: 131.6 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 7
1/Thời gian và trọng số điểm làm bài.
TNKQ: thời gian 22 phút số điểm 3điểm.
TL : thời gian 68 số điểm 7điểm.
2/Trọng số điểm dành cho các mức độ đánh giá:
Nhận biết : 1,25 điểm , thông hiểu 1,5điểm , vận dụng 7,25điểm.
3/ Trọng số điểm dành cho từng chủ đề:
- Cộng, trừ ,nhân ,chia số hữu tỉ.- Lũy thừa của một số hữu tỉ. Thời gian : 28 phút 2.75 điểm .
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Tỉlệ thức Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai. Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Bài toán tỉ lệ thuận.- Tính chất dãy tỉ số bằng nhau. Thời gian : 10 phút 2 điểm
- Hàm số. Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Hai góc đối đỉnh. Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Hai đường thẳng vuông góc-Từ vuông góc đến song song. Thời gian : 20 phút 1.75 điểm
- Tính chất tiên đề Ơ- clít về đường thẳng song song. Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác .(c.c.c , c.g.c)
4/Tỉ lệ % câu hỏi dành cho các dạng trắc nghiệm.
-Trắc nghiệm khách quan:
+ Nhiều lựa chọn 20%.
+ Lựa chọn đúng, sai 10%
CHỦ ĐỀ CHÍNH
CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ
TỔNG
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cộng, trừ ,nhân ,chia số hữu tỉ.- Lũy thừa của một số hữu tỉ.
2
0.5
1
0.25
4
2
7
2.75
2. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
1
0.25
1
0.25
3. Tỉlệ thức
1
0.25
1
0.25
4.Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai.
1
0.25
1
0.25
5. Bài toán tỉ lệ thuận.- Tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
1
2
1
2
6 Tổng ba góc của tam giác.
1
0.25
1
0.25
7.Tam giác bằng nhau
1
0.25
1
0.25
8.Hai góc đối đỉnh.
1
0.25
1
0.25
9. Hai đường thẳng vuông góc-Từ vuông góc đến song song.
1
0.25
2
1.5
3
1.75
10. Tính chất tiên đề Ơ- clít về đường thẳng song song.
1
0.25
1
0.25
11.Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác .(c.c.c , c.g.c)
1
0.25
1
1.5
2
1.75
Tổng : (Câu / điểm )
5
1.25
6
1.5
1
0.25
8
7
20
10
ĐÁP ÁN TOÁN 7 – ĐỀ I
I/TRẮC NGHIỆM .(3điểm)
Bài 1 (2điểm) . Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
C
C
B
A
C
C
Bài 2 (1điểm ) Trong các khẳng định sau câu nào đúng câu nào sai . (Bằng cách đánh dấu x vào ô thích hợp)
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
a
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau.
x
b
Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
MÔN: TOÁN 7
1/Thời gian và trọng số điểm làm bài.
TNKQ: thời gian 22 phút số điểm 3điểm.
TL : thời gian 68 số điểm 7điểm.
2/Trọng số điểm dành cho các mức độ đánh giá:
Nhận biết : 1,25 điểm , thông hiểu 1,5điểm , vận dụng 7,25điểm.
3/ Trọng số điểm dành cho từng chủ đề:
- Cộng, trừ ,nhân ,chia số hữu tỉ.- Lũy thừa của một số hữu tỉ. Thời gian : 28 phút 2.75 điểm .
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Tỉlệ thức Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai. Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Bài toán tỉ lệ thuận.- Tính chất dãy tỉ số bằng nhau. Thời gian : 10 phút 2 điểm
- Hàm số. Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Hai góc đối đỉnh. Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Hai đường thẳng vuông góc-Từ vuông góc đến song song. Thời gian : 20 phút 1.75 điểm
- Tính chất tiên đề Ơ- clít về đường thẳng song song. Thời gian : 2 phút 0.25 điểm
- Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác .(c.c.c , c.g.c)
4/Tỉ lệ % câu hỏi dành cho các dạng trắc nghiệm.
-Trắc nghiệm khách quan:
+ Nhiều lựa chọn 20%.
+ Lựa chọn đúng, sai 10%
CHỦ ĐỀ CHÍNH
CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ
TỔNG
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cộng, trừ ,nhân ,chia số hữu tỉ.- Lũy thừa của một số hữu tỉ.
2
0.5
1
0.25
4
2
7
2.75
2. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
1
0.25
1
0.25
3. Tỉlệ thức
1
0.25
1
0.25
4.Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai.
1
0.25
1
0.25
5. Bài toán tỉ lệ thuận.- Tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
1
2
1
2
6 Tổng ba góc của tam giác.
1
0.25
1
0.25
7.Tam giác bằng nhau
1
0.25
1
0.25
8.Hai góc đối đỉnh.
1
0.25
1
0.25
9. Hai đường thẳng vuông góc-Từ vuông góc đến song song.
1
0.25
2
1.5
3
1.75
10. Tính chất tiên đề Ơ- clít về đường thẳng song song.
1
0.25
1
0.25
11.Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác .(c.c.c , c.g.c)
1
0.25
1
1.5
2
1.75
Tổng : (Câu / điểm )
5
1.25
6
1.5
1
0.25
8
7
20
10
ĐÁP ÁN TOÁN 7 – ĐỀ I
I/TRẮC NGHIỆM .(3điểm)
Bài 1 (2điểm) . Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
C
C
B
A
C
C
Bài 2 (1điểm ) Trong các khẳng định sau câu nào đúng câu nào sai . (Bằng cách đánh dấu x vào ô thích hợp)
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
a
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau.
x
b
Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất