Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI TOÁN 8 HỌC KỲ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:32' 08-05-2010
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 132
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 8 – NĂM HỌC 2009 – 2010. (ĐỀ 1)
    THỜI GIAN: 90 Phút (không kể thời gian phát đề)
    A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Chọn và viết ra câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây:
    Câu 1 (0,25 điểm): Phương trình 5x – 15 = 0 có nghiệm là:
    A . x = –3 ; B . x = 3; C . x = 5; D . x = 15.
    Câu 2 (0,25 điểm): Phương trình (x + 3)(x – 4) = 0 có nghiệm là:
    A . x = 3; x = – 4; B . x = 2; x = – 4; C . x = – 3; x = 4; D . Một kết quả khác.
    Câu 3 (0,25 điểm): Điều kiện xác định của phương trình  = 0 là:
    A . x ( ±2 và x ( 0; B . x ( – 2; C . x ( 0 và x ( – 2; D . x ( 2 và x ( 0.
    Câu 4 (0,25 điểm): x > 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
    A . x + 3 < 0; B . x – 3 ( 0; C . x – 3 ( 0; D . x – 3 > 0.
    Câu 5 (0,25 điểm): Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?


    A . x ( 5; B . x ( 5; C . x > 5; D . x < 5.
    Câu 6 (0,25 điểm): Phương trình  = 2 có nghiệm là:
    A . x = 2; B . x = – 2; C . x = 2; x = – 2; D . x = 0.
    Câu 7 (0,5 điểm): Cho biết (ABC (MNP theo tỉ số đồng dạng k = . Biết AB = 3cm, độ dài của MN là:
    A . 3cm; B . 2cm; C . 6cm; D. Một kết quả khác.

    Câu 8 (0,5 điểm): Trong hình bên, có MN//BC. Độ dài của x là:
    A . x = 4 ; B . x = 6 ;
    C . x = 9 ; D . x = 5.







    Câu 9 (0, 5 điểm) : Trong hình bên biết AD là tia phân giác của góc BAC. Ta có :
    A .  ; B .  ;
    C .  ; D. Cả A, B, C đều sai.


    
    B . PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) :
    Bài 1 (2 điểm) : Giải các phương trình và bất phương trình sau :
    a) –2x + 14 = 0; b) ; c) 2x + 3 < 6 – (3 – 4x).
    Bài 2 (2 điểm): Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 20km/h. Khi từ B trở về A người đó đi với vận tốc 25km/h. Tính độ dài đoạn đường AB. Biết thời gian cả đi và về hết 4 giờ 30 phút (4h30’ = h)
    Bài 3 (3 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB//CD và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC. Vẽ đường cao BH.
    Chứng minh: (BDC (HBC.
    Cho BC = 12cm; DC = 25cm; Tính HC, HD..
    Tính diện tích hình thang ABCD.
    -----------------Hết---------------.
     
    Gửi ý kiến