Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI VẬT LÝ 6 HỌC KỲ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:02' 06-05-2010
    Dung lượng: 43.0 KB
    Số lượt tải: 335
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2009 – 2010
    Môn : VẬT LÍ 6 ()
    Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

    Điểm



    Nhận xét của giáo viên
    
    ( Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra )
    PHẦN I : (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu hỏi sau .
    1/ Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều, cách nào đúng ?
    A. Rắn, lỏng, khí . B. Rắn, khí, lỏng . C. Khí, lỏng, rắn. D. Khí, rắn, lỏng.
    2/ Khi đi xe đạp trời nắng không nên bơm căng lốp xe vì : .
    A.Lốp xe dễ bị nổ. B. Lốp xe bị xuống hơi. C. Cả A,B đều đúng. D. Cả A, B đều sai.
    3/ Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ của một bạn học sinh ?
    A. Nhiệt kế rượu B. Nhiệt kế y tế. . C. Nhiệt kế thủy ngân . D. Cả A, B, C đều sai.
    4/ 1000C tương ứng với bao nhiêu 0F ?
    A. 2120F. B.320F C. 1800F D.1000F
    5/Xung quanh ly trà đá có đọng những giọt nước. Những giọt nước này do hiện tượng nào sau đây tạo ra
    A . Nóng chảy và đông đặc . B. Bay hơi . C. Ngưng tụ . D. Bay hơi và ngưng tụ . 6/Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
    A. Nhiệt độ. B.Gió. C. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng. D. Cả A, B, C đều đúng
    7/ Trong suốt thời gian nóng chảy và đông đặc, nhiệt độ của băng phiến :
    A .Tăng dần lên. B. Không thay đổi. C. Khi tăng khi giảm D. Không thay đổi
    8/ Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào “ không” liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc ?
    A.Đốt một ngọn nến. C. Đốt một ngọn đèn dầu.
    B.Đúc một cái chuông đồng. D. Đúc một cái soong.
    PHẦN II:(1 điểm) Điền từ hoặc cụm từ thích để hoàn thành các câu sau đây:
    a. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt …………………………………
    b. Trong nhiệt giai Xen xi ut, nhiệt độ của nước đá đang tan bằng ……………………………0C và hơi nước đang sôi bằng ………………………………….0C.
    PHẦN III:TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 9: (2 điểm) Sự nóng chảy và sự đông đặc là gì ? Mỗi hiện tượng lấy một ví dụ minh họa.
    Câu 10: (2 điểm ) Trình bày sự nở vì nhiệt của chất lỏng ?
    Câu 11: ( 3 điểm ) Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một cục nước đá để ở bên ngoài môi trường :
    Thời gian ( phút )
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Nhiệt độ (0C )
    -4
    -2
    0
    0
    0
    2
    4
    
    a.Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thòi gian ?
    b. Có hiện tượng gì xảy ra đối với cục nước đá từ phút thứ 2 đến phút thứ 4 ?

    Bài làm






     
    Gửi ý kiến