Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KHGD Công nghệ 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:39' 29-01-2010
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:39' 29-01-2010
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 8
HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2009-2010
A. KHÁI QUÁT ĐIỂM MẠNH, YẾU CỦA BỘ MÔN
1. Thuận lợi:
- Trang thiết bị, đồ dùng dạy học khá đầy đủ.
- Kiến thức môn học liên quan nhiều đến thực tế, giúp học sinh dễ liên hệ, tìm hiểu
2. Khó khăn:
- Đa số học sinh chưa tích cực, chủ động trong việc tìm hiểu, tiếp cận kiến thức, lơ là trong học tập.
- Môn học đòi hỏi khả năng tư duy, và việc rèn luyện kĩ năng cao nên nhiều học sinh học yếu, dễ chán nản trong học tập.
B. TỶ LỆ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM:
LỚP
SỐ LƯỢNG
GIỎI
KHÁ
TB
YẾU
KÉM
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
8A
37
12
32.4
1
2.7
23
62.2
1
2.7
/
/
8B
32
6
18.8
/
/
25
78.1
/
/
1
3.1
8C
34
12
35.3
3
8.8
17
50.0
1
2.9
1
2.9
8D
36
12
33.3
4
11.1
18
50.0
2
5.6
/
/
Tổng
139
42
30.2
8
5.8
83
59.7
4
2.9
2
1.4
C. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU HỌC KÌ I:
LỚP
SỐ LƯỢNG
GIỎI
KHÁ
TB
YẾU
KÉM
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
8A
37
2
5.4
6
16.2
23
62.2
4
10.8
2
5.4
8B
34
2
5.9
7
20.6
21
61.8
3
8.8
1
2.9
8C
34
2
5.9
7
20.6
22
64.7
2
5.9
1
2.9
8D
36
2
5.6
6
16.7
23
63.9
3
8.3
2
5.6
Tổng
141
8
5.7
26
18.4
89
63.1
12
8.5
6
4.3
D. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN:
- Hướng dẫn cho học sinh phương pháp học tập phù hợp yêu cầu của bộ môn, chú ý cách nghe và ghi nhớ kiến thức, biết liên hệ và vận dụng kiến thức vào thực tế.
- Hướng dẫn học sinh biết liên hệ kiến thức liên quan ở các môn học khác vào các bài học một cách phù hợp và hiệu quả
- Chú trọng cho học sinh biết quan sát thực tế, vận dụng các hình ảnh trực quan, thông qua thực hành thí nghiệm để hình thành kiến thức.
E. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TỪNG CHƯƠNG:
CHƯƠNG
MỤC TIÊU
KIẾN THỨC CƠ BẢN
BIỆN PHÁP
KIẾN THỨC
KĨ NĂNG
.I.
BẢN
VẼ
CÁC KHỐI HÌNH HỌC
Tiết 1-6
- Biết được vai trò của bản vẽ kĩa thuật trong sản xuất và đời sống.
- Hiểu được khái niệm hình chiếu, các phép chiếu, vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật.
- Biết được hình dạng kích thước của các hình chiếu của các khối đa diện và các khối tròn xoay
- Vai trò của bản vẽ KT trong sản xuất và đời sống.
- Khái niệm hình chiếu, các phép chiếu, hình chiếu vuông góc.
- Bản vẽ các khối đa diện. Bản vẽ các khối tròn xoay.
- Ứng dụng bản vẽ KT trong lao động, sinh hoạt.
- Xác định được vị trí hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh .
- Đọc bản vẽ các khối đa diện, khối tròn xoay, vẽ các hình chiếu của vật.
- Liên hệ thực tế.
- Trực quan: hình vẽ, tranh ảnh, mẫu vật.
- Trao đổi, thảo luận.
- Thực hành đọc các hình chiếu của các vật thể.
.II.
BẢN
VẼ
KĨ
THUẬT
Tiết 7-16
- Hiểu khái niệm, công dụng của bản vẽ kĩ thuật. Hiểu khái niệm, công dụng của hình cắt.
HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2009-2010
A. KHÁI QUÁT ĐIỂM MẠNH, YẾU CỦA BỘ MÔN
1. Thuận lợi:
- Trang thiết bị, đồ dùng dạy học khá đầy đủ.
- Kiến thức môn học liên quan nhiều đến thực tế, giúp học sinh dễ liên hệ, tìm hiểu
2. Khó khăn:
- Đa số học sinh chưa tích cực, chủ động trong việc tìm hiểu, tiếp cận kiến thức, lơ là trong học tập.
- Môn học đòi hỏi khả năng tư duy, và việc rèn luyện kĩ năng cao nên nhiều học sinh học yếu, dễ chán nản trong học tập.
B. TỶ LỆ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM:
LỚP
SỐ LƯỢNG
GIỎI
KHÁ
TB
YẾU
KÉM
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
8A
37
12
32.4
1
2.7
23
62.2
1
2.7
/
/
8B
32
6
18.8
/
/
25
78.1
/
/
1
3.1
8C
34
12
35.3
3
8.8
17
50.0
1
2.9
1
2.9
8D
36
12
33.3
4
11.1
18
50.0
2
5.6
/
/
Tổng
139
42
30.2
8
5.8
83
59.7
4
2.9
2
1.4
C. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU HỌC KÌ I:
LỚP
SỐ LƯỢNG
GIỎI
KHÁ
TB
YẾU
KÉM
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
8A
37
2
5.4
6
16.2
23
62.2
4
10.8
2
5.4
8B
34
2
5.9
7
20.6
21
61.8
3
8.8
1
2.9
8C
34
2
5.9
7
20.6
22
64.7
2
5.9
1
2.9
8D
36
2
5.6
6
16.7
23
63.9
3
8.3
2
5.6
Tổng
141
8
5.7
26
18.4
89
63.1
12
8.5
6
4.3
D. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN:
- Hướng dẫn cho học sinh phương pháp học tập phù hợp yêu cầu của bộ môn, chú ý cách nghe và ghi nhớ kiến thức, biết liên hệ và vận dụng kiến thức vào thực tế.
- Hướng dẫn học sinh biết liên hệ kiến thức liên quan ở các môn học khác vào các bài học một cách phù hợp và hiệu quả
- Chú trọng cho học sinh biết quan sát thực tế, vận dụng các hình ảnh trực quan, thông qua thực hành thí nghiệm để hình thành kiến thức.
E. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TỪNG CHƯƠNG:
CHƯƠNG
MỤC TIÊU
KIẾN THỨC CƠ BẢN
BIỆN PHÁP
KIẾN THỨC
KĨ NĂNG
.I.
BẢN
VẼ
CÁC KHỐI HÌNH HỌC
Tiết 1-6
- Biết được vai trò của bản vẽ kĩa thuật trong sản xuất và đời sống.
- Hiểu được khái niệm hình chiếu, các phép chiếu, vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật.
- Biết được hình dạng kích thước của các hình chiếu của các khối đa diện và các khối tròn xoay
- Vai trò của bản vẽ KT trong sản xuất và đời sống.
- Khái niệm hình chiếu, các phép chiếu, hình chiếu vuông góc.
- Bản vẽ các khối đa diện. Bản vẽ các khối tròn xoay.
- Ứng dụng bản vẽ KT trong lao động, sinh hoạt.
- Xác định được vị trí hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh .
- Đọc bản vẽ các khối đa diện, khối tròn xoay, vẽ các hình chiếu của vật.
- Liên hệ thực tế.
- Trực quan: hình vẽ, tranh ảnh, mẫu vật.
- Trao đổi, thảo luận.
- Thực hành đọc các hình chiếu của các vật thể.
.II.
BẢN
VẼ
KĨ
THUẬT
Tiết 7-16
- Hiểu khái niệm, công dụng của bản vẽ kĩ thuật. Hiểu khái niệm, công dụng của hình cắt.
 






Các ý kiến mới nhất