Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ngữ văn 6 tuần 13

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Mạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:51' 11-11-2012
    Dung lượng: 114.5 KB
    Số lượt tải: 90
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 13 Ngày soạn: 8/11/2012
    Tiết 47
    KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

    I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
    1. Kiến thức: Giúp học sinh củng cố kiến thức đã học.
    2. Kĩ năng: Kỹ năng trình bày và tổng hợp kiến thức.
    3.Tư tưởng: Giáo dục cho các em ý thức làm bài nghiêm túc, trung thực trong giờ kiểm tra
    II.CHUẨN BỊ
    Gv: Sgk, giáo án
    Hs: Vở ghi, xem bài mới .
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
    1. Ổn định lớp
    2. Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
    3. Bài mới :Gv phát đề kiểm tra cho hs (thời gian làm bài 45’)

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 6

    Lĩnh vực kiến thức
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    Thaáp
    Cao
    
    
    
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Từ và cấu tạo từ tiếng Việt
    C3,8
    (0,5đ)
    
    
    
    
    
    
    
    
    Từ mượn
    C7 (0,25đ)
    
    C1 (0,25đ)
    
    
    
    
    
    
     Nghĩa của từ
    
    
    C9 (0,25đ)
    
    
    
    
    
    
    Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
    C10 (0,25đ)
    
    C12 (0,25đ)
    
    
    
    
    
    
    Chữa lỗi dùng từ
    
    
    C4 (0,25đ)
    
    
    
    
    
    
     Danh từ
    C5,11(0,5đ)
    
    
    
    
    C1 (3đ)
    
    
    
     Cụm danh từ
    
    
    C1,6(0,5đ)
    
    
    C2 (3đ)
    
    C3 (1đ)
    
    Tổng số câu
    6
    
    6
    
    
    2
    
    1
    
    Tổng số điểm
    1,5đ
    
    1,5đ
    
    
    6đ
    
    1đ
    
     Tỉ lệ
    15%
    
    15%
    
    
    60%
    
    1%
    
    
    * Đề kiểm tra
    I. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Đọc kĩ các câu hỏi sau và khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.
    1. Câu: “ Mã Lương vẽ ngay một chiếc thuyền buồm lớn.” Có mấy cụm danh từ?
    A. Một cụm B. Hai cụm C. Ba cụm D. Bốn cụm
    2. Trong các từ sau, từ nào là thuần Việt?
    A. Vua B. Hoàng hậu C. Công chúa D. Hoàng tử
    3. Đơn vị cấu tạo của tiếng Việt là gì?
    A. Tiếng B. Từ C. Ngữ D. Câu
    4. Trong câu sau: “ Có một số bạn còn bàng quang với lớp.” từ nào dùng chưa đúng?
    A. Một B. Bạn C. Bàng quang D. Lớp
    5. Từ “ nắm, mớ” là danh từ chỉ:
    A. Sự vật B. Chính xác C. Chỉ người D. Ước chừng
    6. Cho biết cấu tạo của cụm danh từ ( ba con trâu ấy)?
    A. Phụ trước C. Phụ trước, trung tâm, phụ sau
    B. Trung tâm D. Trung tâm, phụ sau
    7. Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt có nguồn gốc từ đâu?
    A. Tiếng Anh C. Tiếng Hán
    B. Tiếng Pháp D. Tiếng Khơ-me
    8. Dòng nào thể hiện đúng nhất khái niệm từ tiếng Việt?
    A. Là từ có một âm tiết.
    B. Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.
    C. Là các từ đơn và từ ghép
    D. Là các từ ghép và từ láy
    9. Nghĩa của từ “ hiền lành” là gì?
    A. Sống lương thiện, không gây hại cho ai
    B. Sống hoà thuận với mọi người.
    C. Dịu dàng, ít nói.
    D. Hiền hậu, dễ thương.
    10. Học hành: Học và luyện tập để có hiểu biết, để có kĩ năng. Từ học hành được giải thích theo nghĩa nào?
    A. Trình bày khái niệm C. Dùng từ trái nghĩa
    B. Dùng từ đồng nghĩa D. Tất cả đều đúng.
    11. Danh từ có thể kết hợp ở trước nó với những từ?
    A. Chỉ số lượng C. Chỉ quan hệ thời gian, thách thức.
    B. Chỉ mức độ D. Chỉ sự khẳng định, phủ định
    12. Trong các câu sau, từ “ ăn” ở câu nào được dùng với nghĩa gốc?
    A. Mặt hàng này đang ăn khách. C. Cả nhà đang ăn cơm.
     
    Gửi ý kiến