Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PPCT TOAN 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Quốc Bảo
    Ngày gửi: 14h:59' 08-11-2016
    Dung lượng: 236.5 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 6
    Áp dụng từ năm học 2016-2017

    1. Thời lượng thực dạy phân chia theo học kì và tuần học
    CẢ NĂM: 140 tiết
    SỐ HỌC: 110 tiết
    HÌNH HỌC: 30 tiết
    
    Học kì I: 19 tuần (76 tiết)
    16 tuần đầu x 3 tiết/T = 48 tiết
    3 tuần sau x 4 tiết/T = 12 tiết
    16 tuần đầu x1 tiết/T = 16 tiết
    3 tuần sau x 0 tiết/T = 0 tiết
    
    Học kì II: 16 tuần (64 tiết)
    14 tuần đầu x 3 tiết/T= 42 tiết
    2 tuần sau x 4 tiết/T= 8 tiết
    14 tuần đầu x1 tiết/T= 14 tiết
    3 tuần sau x 0 tiết/T = 0 tiết
    
    2. Phân phối chương trình
    Chương
    Mục
    Tiết thứ
    Tuần thứ
    
    I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

    B1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
    1
    MỘT
    
    
    B2. Tập hợp các số tự nhiên
    2
    
    
    
    B3. Ghi số tự nhiên
    3
    
    
    
    B4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
    Luyện tập
    4 - 5
    HAI
    
    
    B5. Phép cộng và phép nhân.
    6
    
    
    
    Luyện tập
    7 - 8
    BA
    
    
    B6. Phép trừ và phép chia.
    9
    
    
    
    Luyện tập
    10-11
    TƯ
    
    
    B7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
    12
    
    
    
    Luyện tập
    13
    NĂM
    
    
    B8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
    14
    
    
    
    B9. Thứ tự thực hiện các phép tính. Ước lượng kết quả phép tính.
    15
    
    
    
     Luyện tập
    16
    SÁU
    
    
    Ôn tập
    17
    
    
    
    Kiểm tra 45p
    18
    
    
    
    B10. Tính chất chia hết của một tổng
    19
    BẢY
    
    
    B11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
    20
    
    
    
    B12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
    21
    
    
    
    Luyện tập
    22
    TÁM
    
    
    B13. Ước và bội
    23
    
    
    
    luyện tập
    24
    
    
    
    B14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố.
    25
    CHÍN
    
    
    Luyện tập
    26
    
    
    
    B15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
    27
    
    
    
    Luyện tập
    28
    MƯỜI
    
    
    B16. Ước chung và bội chung.
    29
    
    
    
     Luyện tập
    30
    
    
    
    B17. Ước chung lớn nhất.
    31
    
    
    
    Luyện tập
    32
    MƯỜI MỘT
    
    
    Luyện tập
    33
    
    
    
    B18. Bội chung nhỏ nhất.
    34
    MƯỜI HAI
    
    
    Luyện tập
    35,36
    
    
    
    Ôn tập chương I
    37
    MƯỜI BA
    
    
    Ôn tập chương I ( TT )
    38
    
    
    
    Kiểm tra 45’ (Chương I)
    39
    
    
    
    B1. Làm quen với số nguyên âm
    40
    MƯỜI BỐN
    
    
    B2. Tập hợp Z các số nguyên
    41
    
    
    II. Số nguyên

    B3. Thứ tự trong Z
    42
    
    
    
    B4. Cộng hai số nguyên cùng dấu
    43
    MƯỜI LĂM
    
    
    B5. Cộng hai số nguyên khác dấu
    Luyện tập
    44
    45
    
    
    
    B6. Tính chất của phép cộng các số nguyên.
    46
    MƯỜI SÁU
    
    
    Luyện tập
    47
    
    
    
    Ôn tập học kì I
    48
    
    
    
    Ôn tập học kì I (TT)
    49
    MƯỜI BẢY
    
    
    Kiểm tra học kì I 90p (cả Số học và Hình học)
    50, 51
    
    
    
    B7. Phép trừ hai số nguyên.
    52
    
    
    
    Luyện tập
    53
    MƯỜI TÁM
    
    
    Trả bài kiểm tra học kì I (Caỷ phần Số học vaứ hỡnh hoùc)
    54,55
    
    
    
    B8. Quy tắc “dấu ngoặc”.
    56
    
    
    
    Luyện tập
    57
    MƯỜI CHÍN
    
    
    B9. Quy tắc chuyển vế. Luyện tập
    58,59
    
    
    
    B10. Nhân hai số nguyên khác dấu
    60
    
    
    
    B11. Nhân hai số nguyên cùng dấu.
    61
    HAI MƯƠI
    
    
    Luyện tập
    62
    
    
    
    B12. Tính chất của phép nhân.
    63
    
    
    
     Luyện tập
    64
    HAI MỐT
    
    
    B13. Bội và ước của số nguyên
    65
    
    
     
    Gửi ý kiến