Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PPCT TOAN 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Quốc Bảo
    Ngày gửi: 15h:02' 08-11-2016
    Dung lượng: 213.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 7
    Áp dụng từ năm học 2016-2017

    1. THỜI LƯỢNG THỰC DẠY PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:
    CẢ NĂM: 140 tiết
    ĐẠI SỐ : 70 tiết
    HÌNH HỌC: 70 tiết
    
    Học kì I: 18 tuần
    (72 tiết )
    14 tuần đầu x 2 tiết/T = 28 tiết
    5 tuần sau x 3 tiết/T = 15 tiết
    13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết
    5 tuần sau x 1 tiết/T = 5 tiết
    
    Học kì II: 17 tuần (68 tiết )
    12 tuần đầu x2 tiết/T = 24 tiết
    5 tuần sau x1 tiết/T = 5 tiết
    13 tuần đầu x 2 tiết/T = 24 tiết
    5 tuần sau x 3 tiết/T = 15 tiết
    
    2. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
    đại số
    Chương
    Mục
    Tiết thứ
    Tuần thứ
    
    I. Số hữu tỉ . Số thực

    B1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
    1
    NHẤT
    
    
    B2. Cộng, trừ số hữu tỉ
    2
    
    
    
    B3. Nhân, chia số hữu tỉ
    3
    HAI
    
    
    B4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
    4
    
    
    
    Luyện tập
    5
    BA
    
    
    B5. Lũy thừa của một số hữu tỉ
    6
    
    
    
    B6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp). Luyện tập
    7, 8
    TƯ
    
    
    B7. Tỉ lệ thức.
    Luyện tập
    9
    10
    NĂM
    
    
    B8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Luyện tập
    11, 12
    SÁU
    
    
    B9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
    Luyện tập
    13
    14
    BẢY
    
    
    B10. Làm tròn số.
    Luyện tập
    15
    16
    TÁM
    
    
    B11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
    (Chú ý có điều chỉnh)
    17
    CHÍN
    
    
    B12. Số thực.
    18
    
    
    
     Luyện tập
    19
    MƯỜI
    
    
    Ôn tập chương I (trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal...)
    20
    
    
    
    Ôn tập chương I (trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal...)( TT)
    21
    MƯỜI
    MỘT
    
    
    Kiểm tra 1 tiết
    22
    
    
    II. Hàm số và đồ thị

    B1. Đại lượng tỉ lệ thuận
    23
    MƯỜI HAI
    
    
    B2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.
    24
    
    
    
     Luyện tập
    25
    MƯỜI BA
    
    
    B3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
    26
    
    
    
    B4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch.
    Luyện tập
    B5. Hàm số. (Chú ý có điều chỉnh)
    27
    28
    29
    MƯỜI BỐN
    
    
    Luyện tập
    Ôn tập
    30
    31
    MƯỜI LĂM
    
    
    Kiểm tra 1 tiết
    32
    
    
    
    B6. Mặt phẳng toạ độ
    33
    MỪƠI
    SÁU
    
    
    Ôn tập học kì I
    Ôn tập học kì I
    34
    35
    
    
    
    B7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ( 0) (Chú ý có điều chỉnh)
    36
    MỪƠI
    BẢY
    
    
    Kiểm tra học kì I: 90p (gồm cả Đại số và Hình học)
    37-38
    
    
    
    Ôn tập chương II
    39, 340
    MƯỜI
    TÁM
    
    
    Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại số)
    41
    
    
    III. Thống kê

    B1. Thu nhập số liệu thống kê, tần số. Luyện tập
    42
    43
    HAI MƯƠI
    
    
    B2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu. Luyện tập
    45
    45
    MỪƠI
    CHÍN
    
    
    B3. Biểu đồ.
    Luyện tập
    46
    47
    HAI
    MỐT
    
    
    B4. Số trung bình cộng.
    Luyện tập
    48
    49
    HAI
    HAI
    
    
    Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal...)
    50
    
     
    Gửi ý kiến