Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
PPCT TOAN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Bảo
Ngày gửi: 15h:02' 08-11-2016
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Bảo
Ngày gửi: 15h:02' 08-11-2016
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 7
Áp dụng từ năm học 2016-2017
1. THỜI LƯỢNG THỰC DẠY PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:
CẢ NĂM: 140 tiết
ĐẠI SỐ : 70 tiết
HÌNH HỌC: 70 tiết
Học kì I: 18 tuần
(72 tiết )
14 tuần đầu x 2 tiết/T = 28 tiết
5 tuần sau x 3 tiết/T = 15 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết
5 tuần sau x 1 tiết/T = 5 tiết
Học kì II: 17 tuần (68 tiết )
12 tuần đầu x2 tiết/T = 24 tiết
5 tuần sau x1 tiết/T = 5 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 24 tiết
5 tuần sau x 3 tiết/T = 15 tiết
2. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
đại số
Chương
Mục
Tiết thứ
Tuần thứ
I. Số hữu tỉ . Số thực
B1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
1
NHẤT
B2. Cộng, trừ số hữu tỉ
2
B3. Nhân, chia số hữu tỉ
3
HAI
B4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
4
Luyện tập
5
BA
B5. Lũy thừa của một số hữu tỉ
6
B6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp). Luyện tập
7, 8
TƯ
B7. Tỉ lệ thức.
Luyện tập
9
10
NĂM
B8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Luyện tập
11, 12
SÁU
B9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Luyện tập
13
14
BẢY
B10. Làm tròn số.
Luyện tập
15
16
TÁM
B11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
(Chú ý có điều chỉnh)
17
CHÍN
B12. Số thực.
18
Luyện tập
19
MƯỜI
Ôn tập chương I (trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal...)
20
Ôn tập chương I (trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal...)( TT)
21
MƯỜI
MỘT
Kiểm tra 1 tiết
22
II. Hàm số và đồ thị
B1. Đại lượng tỉ lệ thuận
23
MƯỜI HAI
B2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.
24
Luyện tập
25
MƯỜI BA
B3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
26
B4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch.
Luyện tập
B5. Hàm số. (Chú ý có điều chỉnh)
27
28
29
MƯỜI BỐN
Luyện tập
Ôn tập
30
31
MƯỜI LĂM
Kiểm tra 1 tiết
32
B6. Mặt phẳng toạ độ
33
MỪƠI
SÁU
Ôn tập học kì I
Ôn tập học kì I
34
35
B7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ( 0) (Chú ý có điều chỉnh)
36
MỪƠI
BẢY
Kiểm tra học kì I: 90p (gồm cả Đại số và Hình học)
37-38
Ôn tập chương II
39, 340
MƯỜI
TÁM
Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại số)
41
III. Thống kê
B1. Thu nhập số liệu thống kê, tần số. Luyện tập
42
43
HAI MƯƠI
B2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu. Luyện tập
45
45
MỪƠI
CHÍN
B3. Biểu đồ.
Luyện tập
46
47
HAI
MỐT
B4. Số trung bình cộng.
Luyện tập
48
49
HAI
HAI
Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal...)
50
Áp dụng từ năm học 2016-2017
1. THỜI LƯỢNG THỰC DẠY PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:
CẢ NĂM: 140 tiết
ĐẠI SỐ : 70 tiết
HÌNH HỌC: 70 tiết
Học kì I: 18 tuần
(72 tiết )
14 tuần đầu x 2 tiết/T = 28 tiết
5 tuần sau x 3 tiết/T = 15 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết
5 tuần sau x 1 tiết/T = 5 tiết
Học kì II: 17 tuần (68 tiết )
12 tuần đầu x2 tiết/T = 24 tiết
5 tuần sau x1 tiết/T = 5 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 24 tiết
5 tuần sau x 3 tiết/T = 15 tiết
2. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
đại số
Chương
Mục
Tiết thứ
Tuần thứ
I. Số hữu tỉ . Số thực
B1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
1
NHẤT
B2. Cộng, trừ số hữu tỉ
2
B3. Nhân, chia số hữu tỉ
3
HAI
B4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
4
Luyện tập
5
BA
B5. Lũy thừa của một số hữu tỉ
6
B6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp). Luyện tập
7, 8
TƯ
B7. Tỉ lệ thức.
Luyện tập
9
10
NĂM
B8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Luyện tập
11, 12
SÁU
B9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Luyện tập
13
14
BẢY
B10. Làm tròn số.
Luyện tập
15
16
TÁM
B11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
(Chú ý có điều chỉnh)
17
CHÍN
B12. Số thực.
18
Luyện tập
19
MƯỜI
Ôn tập chương I (trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal...)
20
Ôn tập chương I (trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal...)( TT)
21
MƯỜI
MỘT
Kiểm tra 1 tiết
22
II. Hàm số và đồ thị
B1. Đại lượng tỉ lệ thuận
23
MƯỜI HAI
B2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.
24
Luyện tập
25
MƯỜI BA
B3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
26
B4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch.
Luyện tập
B5. Hàm số. (Chú ý có điều chỉnh)
27
28
29
MƯỜI BỐN
Luyện tập
Ôn tập
30
31
MƯỜI LĂM
Kiểm tra 1 tiết
32
B6. Mặt phẳng toạ độ
33
MỪƠI
SÁU
Ôn tập học kì I
Ôn tập học kì I
34
35
B7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ( 0) (Chú ý có điều chỉnh)
36
MỪƠI
BẢY
Kiểm tra học kì I: 90p (gồm cả Đại số và Hình học)
37-38
Ôn tập chương II
39, 340
MƯỜI
TÁM
Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại số)
41
III. Thống kê
B1. Thu nhập số liệu thống kê, tần số. Luyện tập
42
43
HAI MƯƠI
B2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu. Luyện tập
45
45
MỪƠI
CHÍN
B3. Biểu đồ.
Luyện tập
46
47
HAI
MỐT
B4. Số trung bình cộng.
Luyện tập
48
49
HAI
HAI
Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal...)
50
 






Các ý kiến mới nhất