Ảnh ngẫu nhiên

0214.gif 0216.gif Gian_khoan_HD_981.jpg Taukhutrucmytuantrabiendong4.jpg Datam0.jpg Images1003458_T_u_h_i_c_nh_c_a_Trung_Qu_c__ph_i__ch_y_song_song__p_h__ng_t_u_ki_m_ng__Vi_t_Nam__tr_i_.jpg 6e80b5.jpg Xxxximage002_hkkf.jpg 20bucanhtocaosuhunghandiencuongcuavoirongtrungquoc.jpg 688553590.jpg Thiennhien1namknablogspotcom.jpg Hinh0037.jpg Greenrosenewfullfullinit_.jpg Dragon16.jpg PHONG_CHO_BAN.jpg Rose.gif 810.jpg Hinh0218.jpg Hinh0106.jpg 96.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PPCT TOAN 9 2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Quốc Bảo
    Ngày gửi: 15h:06' 08-11-2016
    Dung lượng: 187.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

    1. THỜI LƯỢNG THỰC DẠY PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC:
    CẢ NĂM: 140 tiết
    ĐẠI SỐ : 70 tiết
    HÌNH HỌC: 70 tiết
    
    Học kì I: 18 tuần
    (72 tiết)
    2 tuần đầu x 3 tiết/T = 6 tiết
    2 tuần giữa x 1 tiết/T = 2 tiết
    14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết
    2 tuần đầu x 1 tiết/T = 2 tiết
    2 tuần giữa x 3 tiết/T = 6 tiết
    14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết
    
    Học kì II: 17 tuần
    (68 tiết)
    17 tuần x 2 tiết/T = 34 tiết
    17 tuần x 2 tiết/T = 34 tiết
    
    2. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
    ĐẠI SỐ
    Chương
    Mục
    Tiết thứ
    Tiết thứ
    
    I.
    Căn bậc hai. Căn bậc ba

    B1. Căn bậc hai
    1
    NHẤT
    
    
    B2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức .
    Luyện tập
    2
    3
    
    
    
    B3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
    Luyện tập
    4
    5
    HAI
    
    
    B4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
    6
    
    
    
    * Luyện tập chung
    7
    BA
    
    
    B6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
    8
    BỐN
    
    
    Luyện tập
    9
    NĂM
    
    
    B7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)
    10
    
    
    
    Luyện tập
    11
    SÁU
    
    
    B8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
    12
    
    
    
    Luyện tập chung
    13 & 14
    BẢY
    
    
    B9. Căn bậc ba
    15
    TÁM
    
    
    Ôn tập chương I
    16
    
    
    
    Ôn tập chương I(tt)
    17
    CHÍN
    
    
    Kiểm tra chương I
    18
    
    
    

    II.
    Hàm số
    bậc nhất

    B1. Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số.
    B2. Hàm số bậc nhất.
    19
    20
    MƯỜI
    
    
    Luyện tập
    B3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ( 0). Luyện tập
    21
    22
    MƯỜI MỘT
    
    
    B4. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau.
    Luyện tập
    23
    24
    MƯỜI HAI
    
    
    B5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (Chú ý có điều chỉnh)
    Luyện tập (Chú ý có điều chỉnh)
    25
    26
    MƯỜI BA
    
    
    Ôn tập chương II
    Kiểm tra chương II
    27
    28
    MƯỜI BỐN
    
    III.
    Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

    B1. Phương trình bậc nhất hai ẩn
    B2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
    29
    30
    MƯỜI LĂM
    
    
    Ôn tập học kì I
    31
    32
    MƯỜI SÁU
    
    
    Kiểm tra học kì I (90’: gồm cả Đại số và Hình học)
    33 & 34
    MƯỜI BẢY
    
    
    Trả bài kiểm tra học kì I
    B3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
    35
    36
    MƯỜI TÁM
    
    
    B4. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.
    37
    MƯỜI CHÍN
    
    
    Luyện tập
    38
    
    
    
    Luyện tập chung
    39
    HAI MƯƠI
    
    
    B5. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
    40
    
    
    
    B6. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp).
    41
    HAI MỐT
    
    
     Luyện tập
    42
    
    
    
    Luyện tập (tt)
    43
    HAI HAI
    
    
    Ôn tập chương III (trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal...) (Chú ý có điều chỉnh)
    44
    
    
    
    Ôn tập chương III (trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal...) (tt)
    45
    HAI
    BA
    
    
    Kiểm tra chương III
    46
    
    
    IV.
    Hàm số y = ax2
    (a ( 0). Phương trình bậc hai một ẩn số

    B1. Hàm số y = ax2 (a ( 0).
    47
    HAI BỐN
    
    
    B2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ( 0).
    48
    
    
    
    Luyện tập
    B3. Phương trình bậc hai một ẩn số. (Chú ý có điều chỉnh)
    49
    50
    HAI LĂM
    
    
     Luyện tập
    B4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
    51
    52
    HAI SÁU
    
    
    Luyện tập
    B5. Công thức nghiệm thu gọn.
    53
    54
    HAI BẢY
    
    
    Luyện tập
    B6. Hệ thức Vi
     
    Gửi ý kiến