Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
trắc nghiệm ôn tập hk II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường An
Ngày gửi: 09h:24' 08-09-2018
Dung lượng: 811.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường An
Ngày gửi: 09h:24' 08-09-2018
Dung lượng: 811.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM
Điểm của vận động viên bắn súng A được cho trong bảng sau:
Dấu hiệu trong bảng trên là:
a) Điểm của vận động viên bắn súng A
b) Vận động viên A
c) Số lần bắn
d) Điểm số và số lần bắn.
TRẮC NGHIỆM
Điểm của vận động viên bắn súng A được cho trong bảng sau:
Mốt của giá trị trong bảng trên là:
a) 7
b) 8
c) 9
d) 10
TRẮC NGHIỆM
Điểm của vận động viên bắn súng A được cho trong bảng sau:
Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng trên là:
a) 4
b) 5
c) 10
d) 20
TRẮC NGHIỆM
Điểm của vận động viên bắn súng A được cho trong bảng sau:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng trên là:
a) 4
b) 5
c) 10
d) 20
TRẮC NGHIỆM
Trong các biểu thức đại số dưới đây, đâu là đơn thức:
a) 4x3y - 3x
b) 1+ x
c) 2xy (- x3 )
d) x-3x2
TRẮC NGHIỆM
Biểu thức đại số biểu thị . Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là:
a) x + y . x - y
b) ( x + y ) ( x - y )
c) ( x +y ) x – y
d) x + y ( x - y )
TRẮC NGHIỆM
Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a , đáy nhỏ là b, đường cao là h như sau:
a) ( a + b ) h
b) ( a - b ) h
c) ( a - b ) h
d) ( a + b ) h
TRẮC NGHIỆM
Giá trị của biểu thức 2x2 - 5x + 1 tại x = là:
a) -1
b) 3
c) 4
d) -
TRẮC NGHIỆM
Bậc của đơn thức (- 2x5) 3x4y là:
a) 8
b) 9
c) 10
d) 11
TRẮC NGHIỆM
Giá trị của biểu thức 2( x - y ) + y2 Tại x = 2,
y = -1 là :
a) 5
b) 6
c) 7
d) 8
TRẮC NGHIỆM
Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
-3x2y3?
a) -3x3y2
b) - 3(xy)5
c) 23xy2
d) x(-2y2)xy
TRẮC NGHIỆM
Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:
a) 4x3y(- 3x )
b) 1+ x
c) 2xy (- x3 )
d)
TRẮC NGHIỆM
Tích của các đơn thức 7x2y7 ; ( -3) x3y và (-2) là
a) 42 x5y7
b) 42 x6y8
c) - 42 x5y7
d) 42 x5y8
TRẮC NGHIỆM
Bậc của đơn thức (- 2x3) 3x4y là:
a) 3
b) 5
c) 7
d) 8
TRẮC NGHIỆM
Tích của các đơn thức 7x2y7.( -3) x3y là:
a) -21 x5y7
b) -21 x5y8
c) -21 x6y8
d) 21 x5y8
TRẮC NGHIỆM
Thu gọn đa thức P = - 2x2 - 7x +3x2 + 7 được kết quả:
a) P = + 3x2 - 2x2 - 7x + 7
b) P = + 7 - 7x - 2x2 +3x2
c) P = - x2 - 7x + 7
d) P = x2 - 7x + 7
TRẮC NGHIỆM
Nghiệm của đa thức Q(x) = 2x2 – 3x + 1 là
a) 0
b) 1
c) 2
d) 3
TRẮC NGHIỆM
Tổng của các đơn thức 3x2y3; - 5x2y3; x2y3 là :
a) -2x2y3
b) - x2y3
c) x2y3
d) 9x2y3
TRẮC NGHIỆM
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức ( - 5x2y2) .( - 2xy)?
a) 7x2y(-2xy2)
b) 4x3.6y3
c) 2x (- 5x2y2)
d) 8x(-2y2 )x2y
TRẮC NGHIỆM
Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống :
- 7x2yz3 - .......= - 11x2yz3 Đó là đơn thức :
a) 18x2yz3
b) - 4x2yz3
c) - 18 x2yz3
d) 4x2yz3
TRẮC NGHIỆM
Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả
a) P = x2y
b) P = - x2y
c) P = x2y + 14xy2
d) - 5x2y - 14xy2
TRẮC NGHIỆM
Bậc của đa thức x8 - y7 + x4y5 - 2y7 - x4y5 là:
a) 7
b) 8
c) 9
d) 24
TRẮC NGHIỆM
Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3 ;
y = 0 ; z = 1 là:
a) 11
b) -7
c) 7
d) 2
TRẮC NGHIỆM
Khẳng định nào sau đây đúng:
a) Tam giác vuông là tam giác có 3 cạnh vuông góc
b) Tam giác vuông là tam giác có tổng hai góc bằng 90o.
c) Tam giác vuông là tam giác có 1 góc tù.
d) Tam giác vuông là tam giác có 2 bằng 90o
TRẮC NGHIỆM
Khẳng định nào sau đây sai:
a) Tam giác cân có hai góc bằng nhau.
b) Tam giác cân có hai cạnh bằng nhau.
c) Tam giác cân có hai góc tù.
d) Tam giác cân có hai góc nhọn.
TRẮC NGHIỆM
So sánh các góc của tam giác DEF.
Biết rằng DE = 9cm, DF = 5cm, EF = 7cm:
a)
b)
c)
d)
TRẮC NGHIỆM
So sánh các cạnh của tam giác ABC có :
a) BC > AB > AC
b) BC > AC > AB
c) AB > AC > BC
d) AC > AB > BC
TRẮC NGHIỆM
Bộ ba nào trong bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác:
a) 6cm, 8cm, 9cm
b) 2cm, 2cm, 5cm
c) 4cm, 7cm, 2cm
d) 5cm, 4cm, 9cm
TRẮC NGHIỆM
Trong tam giác ABC vuông tại A, cạnh dài nhất là:
a) AB
b) AC
c) BC
d) CA
TRẮC NGHIỆM
Cho G là trọng tâm của tam giác ABC, với AM là đường trung tuyến thì:
a)
b)
c)
d)
TRẮC NGHIỆM
Trong tam giác ABC điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là:
a) Giao điểm của ba đường trung tuyến
b) Giao điểm của ba đường trung trực
c) Giao điểm của ba đường phân giác
d) Giao điểm của ba đường cao.
Điểm của vận động viên bắn súng A được cho trong bảng sau:
Dấu hiệu trong bảng trên là:
a) Điểm của vận động viên bắn súng A
b) Vận động viên A
c) Số lần bắn
d) Điểm số và số lần bắn.
TRẮC NGHIỆM
Điểm của vận động viên bắn súng A được cho trong bảng sau:
Mốt của giá trị trong bảng trên là:
a) 7
b) 8
c) 9
d) 10
TRẮC NGHIỆM
Điểm của vận động viên bắn súng A được cho trong bảng sau:
Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng trên là:
a) 4
b) 5
c) 10
d) 20
TRẮC NGHIỆM
Điểm của vận động viên bắn súng A được cho trong bảng sau:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng trên là:
a) 4
b) 5
c) 10
d) 20
TRẮC NGHIỆM
Trong các biểu thức đại số dưới đây, đâu là đơn thức:
a) 4x3y - 3x
b) 1+ x
c) 2xy (- x3 )
d) x-3x2
TRẮC NGHIỆM
Biểu thức đại số biểu thị . Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là:
a) x + y . x - y
b) ( x + y ) ( x - y )
c) ( x +y ) x – y
d) x + y ( x - y )
TRẮC NGHIỆM
Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a , đáy nhỏ là b, đường cao là h như sau:
a) ( a + b ) h
b) ( a - b ) h
c) ( a - b ) h
d) ( a + b ) h
TRẮC NGHIỆM
Giá trị của biểu thức 2x2 - 5x + 1 tại x = là:
a) -1
b) 3
c) 4
d) -
TRẮC NGHIỆM
Bậc của đơn thức (- 2x5) 3x4y là:
a) 8
b) 9
c) 10
d) 11
TRẮC NGHIỆM
Giá trị của biểu thức 2( x - y ) + y2 Tại x = 2,
y = -1 là :
a) 5
b) 6
c) 7
d) 8
TRẮC NGHIỆM
Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
-3x2y3?
a) -3x3y2
b) - 3(xy)5
c) 23xy2
d) x(-2y2)xy
TRẮC NGHIỆM
Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:
a) 4x3y(- 3x )
b) 1+ x
c) 2xy (- x3 )
d)
TRẮC NGHIỆM
Tích của các đơn thức 7x2y7 ; ( -3) x3y và (-2) là
a) 42 x5y7
b) 42 x6y8
c) - 42 x5y7
d) 42 x5y8
TRẮC NGHIỆM
Bậc của đơn thức (- 2x3) 3x4y là:
a) 3
b) 5
c) 7
d) 8
TRẮC NGHIỆM
Tích của các đơn thức 7x2y7.( -3) x3y là:
a) -21 x5y7
b) -21 x5y8
c) -21 x6y8
d) 21 x5y8
TRẮC NGHIỆM
Thu gọn đa thức P = - 2x2 - 7x +3x2 + 7 được kết quả:
a) P = + 3x2 - 2x2 - 7x + 7
b) P = + 7 - 7x - 2x2 +3x2
c) P = - x2 - 7x + 7
d) P = x2 - 7x + 7
TRẮC NGHIỆM
Nghiệm của đa thức Q(x) = 2x2 – 3x + 1 là
a) 0
b) 1
c) 2
d) 3
TRẮC NGHIỆM
Tổng của các đơn thức 3x2y3; - 5x2y3; x2y3 là :
a) -2x2y3
b) - x2y3
c) x2y3
d) 9x2y3
TRẮC NGHIỆM
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức ( - 5x2y2) .( - 2xy)?
a) 7x2y(-2xy2)
b) 4x3.6y3
c) 2x (- 5x2y2)
d) 8x(-2y2 )x2y
TRẮC NGHIỆM
Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống :
- 7x2yz3 - .......= - 11x2yz3 Đó là đơn thức :
a) 18x2yz3
b) - 4x2yz3
c) - 18 x2yz3
d) 4x2yz3
TRẮC NGHIỆM
Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả
a) P = x2y
b) P = - x2y
c) P = x2y + 14xy2
d) - 5x2y - 14xy2
TRẮC NGHIỆM
Bậc của đa thức x8 - y7 + x4y5 - 2y7 - x4y5 là:
a) 7
b) 8
c) 9
d) 24
TRẮC NGHIỆM
Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3 ;
y = 0 ; z = 1 là:
a) 11
b) -7
c) 7
d) 2
TRẮC NGHIỆM
Khẳng định nào sau đây đúng:
a) Tam giác vuông là tam giác có 3 cạnh vuông góc
b) Tam giác vuông là tam giác có tổng hai góc bằng 90o.
c) Tam giác vuông là tam giác có 1 góc tù.
d) Tam giác vuông là tam giác có 2 bằng 90o
TRẮC NGHIỆM
Khẳng định nào sau đây sai:
a) Tam giác cân có hai góc bằng nhau.
b) Tam giác cân có hai cạnh bằng nhau.
c) Tam giác cân có hai góc tù.
d) Tam giác cân có hai góc nhọn.
TRẮC NGHIỆM
So sánh các góc của tam giác DEF.
Biết rằng DE = 9cm, DF = 5cm, EF = 7cm:
a)
b)
c)
d)
TRẮC NGHIỆM
So sánh các cạnh của tam giác ABC có :
a) BC > AB > AC
b) BC > AC > AB
c) AB > AC > BC
d) AC > AB > BC
TRẮC NGHIỆM
Bộ ba nào trong bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác:
a) 6cm, 8cm, 9cm
b) 2cm, 2cm, 5cm
c) 4cm, 7cm, 2cm
d) 5cm, 4cm, 9cm
TRẮC NGHIỆM
Trong tam giác ABC vuông tại A, cạnh dài nhất là:
a) AB
b) AC
c) BC
d) CA
TRẮC NGHIỆM
Cho G là trọng tâm của tam giác ABC, với AM là đường trung tuyến thì:
a)
b)
c)
d)
TRẮC NGHIỆM
Trong tam giác ABC điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là:
a) Giao điểm của ba đường trung tuyến
b) Giao điểm của ba đường trung trực
c) Giao điểm của ba đường phân giác
d) Giao điểm của ba đường cao.
 






Các ý kiến mới nhất