Chào mừng quý vị đến với Vì tương lai con em Sông Đầm!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI HỌC KỲ I NGỮ VĂN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 22-04-2010
Dung lượng: 26.8 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 22-04-2010
Dung lượng: 26.8 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra
I/TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm)
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi từ câu 1 đến 6 bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm ).
Giặc đã đến chân núi Trâu. Thế nước rất nguy, người người hoảng hốt. Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến . Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành một tráng sĩ mình cao hơn trượng,oai phong, lẫm liệt.
1)Đoạn văn trên trích ra từ văn bản nào ?
A. Sơn Tinh,Thủy Tinh . C. Con Rồng,Cháu Tiên.
B.Thánh Gióng. D.Bánh chưng, bánh giầy.
2) Trong câu “ Giặc đã đến chân núi Trâu” có mấy động từ ?
A. Một động từ. B. Hai động từ. C. Ba động từ. D. Bốn động từ.
3) Trong các từ sau đây từ nào là từ mượn ?
A. Sứ giả B. Ngựa sắt C. Chân núi D. Người
4) Nghĩa của từ lẫm liệt được giải thích dưới đây theo cách nào ?
Lẫm liệt: hùng dũng, oai nghiêm .
A.Miêu tả sự vật, hành động mà từ biểu thị. B. Đưa ra từ đồng nghĩa với từ cần giải thích.
C. Trình bày khái niệm mà từ biểu thị. D. Đưa ra từ trái nghĩa với từ cần giải thích.
5). Câu “ Thế nước rất nguy, người người hoảng hốt” có mấy tính từ ?
A. Một tính từ. C. Ba tính từ.
B. Hai tính từ. D.Bốn tính từ.
6). Trong đoạn văn trên có bao nhiêu danh từ riêng ?
A. Một danh từ riêng. C. Ba danh từ riêng.
B. Hai danh từ riêng. D. Bốn danh từ riêng.
7) Chọn từ ngữ thích hợp hoàn thành chỗ trống với các từ cho sẵn. ( Cụm danh từ, danh từ, nội dung, sự vật, hình thức.) (0.5điểm)
(a)………………………là loại tổ hợp từ do danh từ và một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
- Nghĩa của từ là (b)………………( sự vật,hoạt động,quan hệ mà ……) mà từ biểu thị.
8) Chọn tên văn bản cột A với thể loại cột B cho phù hợp. Sau đó ghi cột đáp án ra giấy kiểm tra. (1 điểm)
Cột A
CỘT B
Đáp án
1)Con rồng cháu tiên.
a) Truyện cười.
1 +…
2)Thạch Sanh .
b)Truyện ngụ ngộn.
2 +…
3)Treo Biển.
c) Truyền thuyết
3 +…
4)Ếch ngồi đáy giếng.
d) Truyện cổ tích.
4 +…
đ) Thần thoại.
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 9:( 1điểm) Cho một cụm danh từ ? Đặt câu với cụm danh từ đó?
Câu 10 ( 6điểm ) Học sinh chọn 1 trong 2 đề sau:
Đề 1: Hãy đóng vai Sơn Tinh trong truyện “ Sơn Tinh Thủy Tinh” để kể lại câu chuyện ấy.
Đề 2: Kể về những đổi mới ở quê em ( Có điện , có đường , có trường mới…)
…………….. Hết ……………
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất